So sánh các lịnh thông dụng của
Unix (Linux) và Dos

(Theo thứ tự chữ cái)

Nguyễn Việt Khoa – ĐH Bách khoa Hà Nội vietkhoabk@hotmail.com

 

Lệnh của UNIX (Linux)

Lệnh của DOS  (MS-DOS)

Mô tả hoạt động

../

..\

Thư mục mẹ (ví dụ kết hợp với lệnh cd).

./

.\

Thư mục hiện hành (ví dụ kết hợp với lệnh cd).

/

\

Dấu định giới thư mục.

awk, sed

 

Khởi động trình soạn thảo theo dòng (Unix).

bash

 

Viết tắt cho (Bourne Again Shell) – Hệ vỏ ngầm định, cấp thấp.

bc

 

Khởi động trình tính toán nhị phân.

cancel

 

Hủy bỏ một đơn vị công việc (job) khỏi  chuỗi in.

cat

TYPE

Xem nội dung của một file.

cd

CD

Chuyển đổi thư mục.

clear

CLS

Xóa màn hình.

cmp

COMP

So sánh hai file.

compress

 

Nén file.

cp -p

COPY

Sao chép file.

cp -R

XCOPY

Sao chép tất các file trong thư mục.

cron, crond

 

Đặt lịch biểu để khởi động một chương trình.

csh

 

Hệ vỏ C.

chgrp

 

Thay đổi định danh (ID) của file.

chmod

 

Thay đổi quyền bảo vệ file.

date

DATE hoặc TIME

Hiển thị ngày tháng.

dc

 

Khởi động trình tính toán Desktop

dd

 

Sao chép và chuyển đổi một file đầu vào thành một file đầu ra..

df

 

Hiển thị dung lượng đĩa còn trống.

diff

FC

So sánh 2 file và chỉ ra các khác biệt. (Xem thêm mgdiff và tkdiff).

du

 

Thông báo dung lượng đĩa mà một thư mục chiếm dụng.

echo $PATH

PATH

Đặt hoặc hiển thị đường dẫn cho file chạy.

echo text

ECHO (dòng văn bản)

Báo hiệu, hiển thị dòng văn bản lên màn hình.

ed

EDLIN

Khởi động trình soạn thảo theo dòng.

ex

 

Khởi động trình soạn thảo theo dòng (có khả năng làm việc cùng lúc với vài file).

exit

EXIT

Thoát khỏi một chương trình.

fdisk

FDISK

Tiện ích phân hoạch đĩa cứng.

file

 

Kiểm tra để xác nhận loại file.

free

MEM

Hiển thị dung lượng bộ nhớ còn trống trên hệ thống.

fsck

SCANDISK

Kiểm tra và sửa hệ thống file trên đĩa cứng.

ftp

 

Truyền file qua mạng từ xa sử dụng giao thức File Transfer Protocol.

grep

FIND

Tìm một từ hoặc chuỗi từ trong một file văn bản.

gunzip

 

Giải nén file.

gzip

 

Nén file.

ifconfig

IPCONFIG (NT)
WINIPCFG (Win 9x...)

Hiển thị hoặc cấu hình giao diện mạng.

info

 

Tương tự lệnh man nhưng chi tiết hơn

kill

 

Kết thúc một tiến trình.

ksh

 

Hệ vỏ Korn.

less

MORE

Hiển thị file văn bản mỗi lần trên một trang.

lpr

PRINT

In một file.

lpstat

 

Cho biết thông tin về trạng thái hoạt động của máy in hoặc chuỗi in (hàng in).

ls -l (hoặc ls -lF)(-a xem tất cả)
(df -k để xem phân vùng đĩa còn trống bao nhiêu)

DIR

Xem nội dung thư mục.

ls -R

TREE

Xem nội dung thư mục theo nhánh (đệ quy).

lsdev

MSD

Hiển thị thông tin hệ thống.

man

HELP hoặc COMMAND /?

Mở trình trợ giúp.

man -k

HELP

Tìm các lệnh bằng cách tra từ khóa.

mkdir

MKDIR

Tạo thư mục mới.

mke2fs
Xem: fdformat mformat cho đĩa mềm

FORMAT

Định dạng hệ thống file trên đĩa cứng.
 

more

MORE

Hiển thị file văn bản mỗi lần trên một trang.

mv

RENAME hoặc MOVE

Đổi tên hoặc di chuyển file.

mv tên file .tên file

ATTRIB +h hoặc -h

Thay đổi thuộc tính của file sang chế độ ẩn. Đổi tên file sang dạng bắt đầu bằng dấu “.” .

nslookup tên máy chủ
host tên máy chủ

NBTSTAT (Netbios info: -n, -c)
NBTSTAT -a tên máy chủ
NBTSTAT -A địa chỉ IP

Hiển thị số liệu thóng kê giao thức và các kết nối TCP/IP hiện hành.

passwd

 

Thay đổi password đăng nhập.

pico, gnp, vi, xedit, xemacs, dtpad

EDIT (tên file.txt)

Hiệu chỉnh một file.

pine

 

Gửi và nhận thư điện tử.

ping

PING

Kiểm tra đường truyền giữa máy khách và máy chủ.

ps

 

Cho biết thông tin đầy đủ về một tiến trình.

pwd

CHDIR

Chỉ ra vị trí thư mục.

quota -v

 

Cho biết thông tin về giới hạn và năng lực sử dụng đĩa hiện hành.

rlogin

 

Đăng nhập vào một máy tính ở xa.

rm

DEL

Xóa file.

rm -R

DELTREE

Xóa thư mục và các file trong thư mục đó.

rmdir

RMDIR

Xóa thư mục.

route -n

ROUTE PRINT

Hiển thị bảng định tuyến.

rsh

 

Hệ vỏ từ xa dùng để kết nối với máy chủ và thực thi một lệnh nào đó.

set env

SET

Đặt các biến môi trường

setenv (cho lớp vỏ C) hoặc export (cho lớp vỏ Korn)

SET (tên biến)

Đặt các biến môi trường.

sh

 

Hệ vỏ Bourne.

sleep thời gian

 

Đưa máy tính vào trạng thái “ngủ”

sort

SORT

Phân loại dữ liệu theo thứ tự số học hoặc chữ cái.

stty

 

Thay đổi lựa chọn cho trình Terminal.

stty -a

 

Thông tin về tình trạng của trình Terminal.

talk

NET SEND <tên nút mạng> <tin nhắn> (NT)

Gửi tin nhắn tới một người dùng. Giao tiếp với người dùng khác thông qua trình “Terminal”.

tar

 

Tạo (hoặc trích xuất) các file thành (hoặc từ) một file “tar”.

tar -cvf /dev/fd0 tên file
mdir, mcopy
doswrite -a
tên file (chỉ dành cho AIX -  AIX là hệ điều hành UNIX của IBM)

BACKUP tên file A:\

Lưu file tới đĩa mềm.

 

tar zip

pkzip

Nén và giải nén file hoặc thư mục. Dùng lệnh tar để biên dịch thư mục trước khi nén. Linux cũng có lệnh nén compress, gzip.

tar -xvf /dev/fd0 tên file 
mdir, mcopy
dosread -a
tên file ( chỉ dành cho AIX)

RESTORE A:\ files

Đọc file trên đĩa mềm.

 

tcsh

 

Hệ vỏ C tăng cường.

telnet

 

Dùng giao thức “telnet” để giao tiếp với các máy chủ khác.

Tên file

Tên file

Chạy một chương trình hoặc một tập lệnh.

traceroute

TRACERT

 Định hướng các tuyết và các bước truyền của bộ định tuyến tới một mạng đích.

umask

 

Thay đổi bảng hình mẫu (mặt nạ) tạo file ngầm định.

uname -a

VER

Xem phiên bản hệ điều hành.

uncompress

 

Giải nén file.

vi, emacs

EDIT

Khởi động trình soạn thảo đồ họa.

w

 

Cho biết ai đang đăng nhập và thông tin về hoạt động của người dùng này.

whatis

 

Mô tả các lệnh.

whereis

 

Chỉ ra vị trí nguồn, mã nhị phân và các thông tin trợ giúp cho một chường trình.

zsh

COMMAND

Hệ vỏ Z.

 

Hi vọng các bạn tìm thấy nhưng thông tin hữu ích qua bảng so sánh trên.


PcLeHoan 1996 - 2002
Mirror : http://www.lehoanpc.net
Mirror : http://www.ktlehoan.com