Đặc tả các quá trình (SP)
| QUÁ TRÌNH Chính |
INPUT :
OUTPUT :
|
| BEGIN
OPEN file INI
LOGON hệ thống MAPI
Khởi động truy xuất cơ sở dữ liệu
Chia làm hai luồn
Nếu cả hai luồn đều kết thúc
END |
| QUÁ TRÌNH 1.0 : Xữ lý qua menu |
INPUT :
OUTPUT :
|
| BEGIN
SELECT file INI
DO WHILE chưa có lệnh Exit DO CASE
ENDCASE
ENDDO END |
| QUÁ TRÌNH 2.0 : Xữ lý tự động |
INPUT :
OUTPUT :
|
BEGIN
END
|
| QUÁ TRÌNH Truy xuất CSDL 3.0 |
INPUT :
OUTPUT :
|
| BEGIN
DO WHILE cờ truy xuất còn dựng ENDDO Dựng cờ truy xuất
Hạ cờ truy xuất END |
| QUÁ TRÌNH 2.2 : Quét thư và phân tích lệnh |
INPUT :
OUTPUT :
|
| BEGIN
SELECT file INI
DO WHILE còn thư mới đến chưa xữ lý
DO CASE
ENDCASE Gọi FindNext(thư) 2.2.2 ENDDO END |
|
QUÁ TRÌNH 2.3 : Dịch vụ Mailing List |
INPUT :
OUTPUT :
|
BEGIN
DO CASE
ENDCASE END |
| QUÁ TRÌNH 2.4 : Xữ lý phi Mailing List |
INPUT :
OUTPUT :
|
BEGIN
END
|