Đặc tả các quá trình (SP)

Quá trình cấp 1

 

QUÁ TRÌNH Chính
INPUT :
    • Các thông số khởi động (Nội dung file INI)
    • Các thư mới đến trong Inbox (Message transport provider)
    • Lệnh qua menu của Moderator
    • File từ xa đến (Bộ vận chuyển File từ xa)
    • File dữ liệu quản lý:
    • Sổ địa chỉ (Address book + thông tin bổ sung)
    • Kho thông điệp (Message Storage)

OUTPUT :

    • Các thông số khởi động (Nội dung file INI)
    • Các thư gởi đi trong Outbox (Message transport provider)
    • Chuyển file đi (Bộ vận chuyển File từ xa)
    • File dữ liệu quản lý:
    • Sổ địa chỉ (Address book + thông tin bổ sung)
    • Kho thông điệp (Message Storage)
    • Trang HTML tự giới thiệu
    • Home page lấy trong thư , đặt lên WEB

 

BEGIN

OPEN file INI

    • Xác lập các biến điều khiển

LOGON hệ thống MAPI

    • nếu thành công tiếp tục
    • thất bại , báo sai , thoát .

Khởi động truy xuất cơ sở dữ liệu

    • nếu thành công tiếp tục
    • thất bại , báo sai , thoát .

Chia làm hai luồn

    • Xữ lý thư tự động (chạy background)
    • Xữ lý lệnh qua menu (chạy giao diện)

 

Nếu cả hai luồn đều kết thúc

    • Logoff hệ thống MAPI
    • Đóng truy xuất cơ sở dữ liệu

END

 


Trở về gốc

Mục Lục


Quá trình cấp 2

 

QUÁ TRÌNH 1.0 : Xữ lý qua menu
INPUT :
    • Lệnh kích menu
    • Các thông số khởi động (Nội dung file INI)
    • File dữ liệu quản lý:
    • Sổ địa chỉ (Address book + thông tin bổ sung)
    • Kho thông điệp (Message Storage)

OUTPUT :

    • Các thông số khởi động (Nội dung file INI)
    • File dữ liệu quản lý:
    • Sổ địa chỉ (Address book + thông tin bổ sung)
    • Kho thông điệp (Message Storage)
    • Trang HTML tự giới thiệu

 

BEGIN

SELECT file INI

    • Xác lập các biến điều khiển cho xử lý qua menu
    • Hiển thị menu

DO WHILE chưa có lệnh Exit

DO CASE

    • CASE lệnh tạo trang HTML tự giới thiệu
      Gọi Tạo trang HTML tự giới thiệu 1.2
    • CASE lệnh thay đổi option
      Gọi Thay đổi thông số 1.3 (dialog box)

ENDCASE

 

ENDDO

END

  


Trở về gốc

Mục Lục


QUÁ TRÌNH 2.0 : Xữ lý tự động
INPUT :
    • Các thông số khởi động (Nội dung file INI)
    • Các thư mới đến trong Inbox (Message transport provider)
    • File từ xa đến (Bộ vận chuyển File từ xa)
    • File dữ liệu quản lý:
    • Sổ địa chỉ (Address book + thông tin bổ sung)
    • Kho thông điệp (Message Storage)

OUTPUT :

    • Các thư gởi đi trong Outbox (Message transport provider)
    • Chuyển file đi (Bộ vận chuyển File từ xa)
    • File dữ liệu quản lý:
    • Sổ địa chỉ (Address book + thông tin bổ sung)
    • Kho thông điệp (Message Storage)
    • Home page lấy trong thư , đặt lên WEB

 

BEGIN
  • Dựng cờ đang xử lý tự động
  • Gọi Quét thư và Phân tích lệnh 2.2
  • Hạ cờ đang xử lý tự động

END

 

 


Trở về gốc

Mục Lục


QUÁ TRÌNH Truy xuất CSDL 3.0
INPUT :
    • Các thông tin Mailing List
    • Thư
    • Cờ truy xuất (biến toàn cục)

OUTPUT :

    • File dữ liệu quản lý:
    • Sổ địa chỉ (Address book + thông tin bổ sung)
    • Kho thông điệp (Message Storage)

 

BEGIN

DO WHILE cờ truy xuất còn dựng ENDDO

Dựng cờ truy xuất

    • Gọi truy xuất Address book 3.3(Thông tin Mailing List)
    • Gọi truy xuất kho thông điệp 3.2(Thư)

Hạ cờ truy xuất

END


Trở về gốc

Mục Lục


 Quá trình cấp 3

 

QUÁ TRÌNH 2.2 : Quét thư và phân tích lệnh
INPUT :
    • Các thông số khởi động (Nội dung file INI)
    • Các thư mới đến trong Inbox (Message transport provider)
    • File từ xa đến (Bộ vận chuyển File từ xa)
    • File dữ liệu quản lý:
    • Sổ địa chỉ (Address book + thông tin bổ sung)
    • Kho thông điệp (Message Storage)

OUTPUT :

    • Các thư gởi đi trong Outbox (Message transport provider)
    • Chuyển file đi (Bộ vận chuyển File từ xa)
    • File dữ liệu quản lý:
    • Sổ địa chỉ (Address book + thông tin bổ sung)
    • Kho thông điệp (Message Storage)
    • Home page lấy trong thư , đặt lên WEB

 

BEGIN

SELECT file INI

    • Gọi khởi động xữ lý tự động 2.2.1
      // Xác lập các biến điều khiển cho xử lý tự động
    • Gọi FindFirst(thư) 2.2.2

DO WHILE còn thư mới đến chưa xữ lý

    • Gọi Phân tích thư lấy ra lệnh 2.2.3

DO CASE

    • CASE lệnh sai
      Tạo thư báo sai
      Gởi thư báo sai đến - Truyền nhận thư 2.1 (Thư)
    • CASE lệnh thuộc nhóm dịch vụ Mailing List
      Gọi Dịch vụ Mailing List 2.3 (Thư , dònglệnh)
    • CASE lệnh thuộc nhóm dịch vụ phi Mailing List
      Gọi Dịch vụ phi Mailing List 2.4 (Thư , dònglệnh)

 

ENDCASE

Gọi FindNext(thư) 2.2.2

ENDDO

END


Trở về gốc

Mục Lục


 

QUÁ TRÌNH 2.3 : Dịch vụ Mailing List

INPUT :
    • Các thư mới đến
    • Dòng lệnh
    • File dữ liệu quản lý:
    • Sổ địa chỉ (Address book + thông tin bổ sung)
    • Kho thông điệp (Message Storage)

OUTPUT :

    • Các thư gởi đi trong Outbox (Message transport provider)
    • File dữ liệu quản lý:
    • Sổ địa chỉ (Address book + thông tin bổ sung)
    • Kho thông điệp (Message Storage)

 

BEGIN
  • Gọi Tách lệnh 2.3.1

DO CASE

    • CASE lệnh SubScribe
      Gọi Thay đổi xữ lý thông tin user 2.3.4
      // kiểm tra đã tồn tại chưa
      // cập nhật thông tin Mailing List
      Gởi thư báo hồi đáp
    • CASE lệnh UnSubScribe
      Gọi Thay đổi xữ lý thông tin user 2.3.4
      // kiểm tra đã tồn tại chưa
      // cập nhật thông tin Mailing List
      Gởi thư báo hồi đáp
    • CASE lệnh Set
      Gọi Thay đổi xữ lý thông tin user 2.3.4
      // kiểm tra đã tồn tại chưa
      // cập nhật thông tin Mailing List
      Gởi thư báo hồi đáp
    • CASE lệnh Help
      Gọi Xữ lý Help , Info , review 2.3.5
      Gởi thư Help đã có sẳn
    • CASE lệnh Info
      Gọi Xữ lý Help , Info , review 2.3.5
      // Kiểm tra các chủ đề Mailing List đang quản lý
      // Tạo Info
      Gởi thư Info
    • CASE lệnh Review
      Gọi Xữ lý Help , Info , review 2.3.5
      // Kiểm tra các Mailing List đang quản lý
      // Tạo Review
      Gởi thư Review
    • CASE lệnh Send
      Gọi Xữ lý Send 2.3.6
      // Kiểm tra Mailing List lấy địa chỉ các người nhận
      Gởi thư có danh sách địa chỉ nhận

 

ENDCASE

END

 

 


Trở về gốc

Mục Lục


QUÁ TRÌNH 2.4 : Xữ lý phi Mailing List
INPUT :
    • Các thư mới đến
    • Dòng lệnh
    • File từ xa đến (Bộ vận chuyển File từ xa)
    • File dữ liệu quản lý:
    • Sổ địa chỉ (Address book + thông tin bổ sung)
    • Kho thông điệp (Message Storage)

OUTPUT :

    • Các thư gởi đi trong Outbox (Message transport provider)
    • Chuyển file đi (Bộ vận chuyển File từ xa)
    • File dữ liệu quản lý:
    • Sổ địa chỉ (Address book + thông tin bổ sung)
    • Kho thông điệp (Message Storage)
    • Home page lấy trong thư , đặt lên WEB

 

BEGIN
  • Dựng cờ đang xử lý tự động
  • Gọi Quét thư và Phân tích lệnh 2.2
  • Hạ cờ đang xử lý tự động

END

 


Trở về gốc

Mục Lục