Attachment Object và Collection
Attachment object chứa các dữ liệu phi văn bản của Message Object . Do có nhiều Attachment object trong một Message Object nên mỗi Message Object có một Attachments collection object .
Attachments collection object là đối tượng con của Message Object . Do Attachments collection object chỉ chứa một số ít các Attachment object nên dùng thuộc tính Count và item để định vị Attachment object trong Attachments collection object . Điều trên có nghĩa là trong Attachment object phải cung cấp thuộc tính Index .
Phương thức của Attachments collection object
|
Methods Phương thức |
Parameters Thông số |
Mô tả |
| Add | name as String (opt)
position as Long (opt) type as Long (opt) source as String (opt) |
Thêm một Attachment object mới trong Attachments collection object |
| Delete | Không cần | Xóa mọi Attachment object trong Attachments collection object |
Thuộc tính của Attachments collection object
|
Properties Thuộc tính |
Type Loại |
Mô tả |
| Application | String | Tên thư viện . "OLE/Messaging" |
| Class | Long | Danh hiệu mã
nội tại của MAPI object
Giá trị 21 đối với Attachments collection object |
| Count | Long | Tổng số các Attachment object trong Attachments collection object |
| Item | Object | Dùng truy xuất một Attachment object |
Phương thức của Attachment object
|
Methods Phương thức |
Parameters Thông số |
Mô tả |
| Delete | Không cần | Xóa Attachment object trong Attachments collection object |
| ReadFromFile | fileName as String | Chép file vào Attachment object |
| WriteFromFile | fileName as String | Chép dữ liệu từ Attachment object ra file |
Thuộc tính của Attachment object
|
Properties Thuộc tính |
Type Loại |
Mô tả |
| Application | String | Tên thư viện . "OLE/Messaging" |
| Class | Long | Danh hiệu mã
nội tại của MAPI object
Giá trị 5 đối với Attachment object |
| Index | Long | Giá trị chỉ mục của Attachment object trong Attachments collection object |
| Name | String | Tên hiển thị của Attachment object |
| Position | Long | Giá trị xác định vị trí của Attachment object trong phần thân Message Object |
| Source | String | Dùng cho OLE-type
(ví dụ Word.Document)
Dùng cho file dữ liệu thì là khoảng trắng |
| Type | Long | Giá trị
xác định loại của Attachment object
.
MAPI hổ trợ hai loại Attachment object : 0 = File 2 = OLE |