2.THIẾT KẾ HỆ THỐNG
2.1. Thiết kế Mã
|
MẪU THIẾT KẾ MÃ |
||||
|
Tên Hệ thống: Hệ thống Quản lý Luận văn tốt nghiệp |
||||
|
Mẫu thiết kế mã số: CD-001 |
Ngày 30/06/99 |
|||
|
Tên mã Mã hệ |
Phương pháp đánh số Mã gợi nhớ |
Số cột 2 |
Kiểm tra số
|
|
|
Số lượng mã được gán |
Chu kỳ sử dụng 5 năm |
Phạm vi sử dụng Table HE, LOP |
||
|
Hiện tại
|
Tương lai
|
|||
|
Mục đích mã hóa Mã hệ
|
||||
|
Cấu trúc AA Viết tắt tên hệ
|
||||
|
Phạm vi số Từ AA-ZZ
|
||||
|
Ghi chú A: Alphabetic
|
||||
|
MẪU THIẾT KẾ MÃ |
||||
|
Tên Hệ thống: Hệ thống Quản lý Luận văn tốt nghiệp |
||||
|
Mẫu thiết kế mã số: CD-002 |
Ngày 30/06/99 |
|||
|
Tên mã Mã Lớp |
Phương pháp đánh số Mã khối |
Số cột 4 |
Kiểm tra số
|
|
|
Số lượng mã được gán |
Chu kỳ sử dụng 5 năm |
Phạm vi sử dụng Table LOP,SINHVIEN |
||
|
Hiện tại
|
Tương lai
|
|||
|
Mục đích mã hóa Mã lớp
|
||||
|
Cấu trúc AA 99 Năm nhập học Mã hệ
|
||||
|
Phạm vi số Mã hệ: từ AA-ZZ Năm nhập học: 00-99
|
||||
|
Ghi chú A: Alphabetic 9: Số
|
||||
|
MẪU THIẾT KẾ MÃ |
||||
|
Tên Hệ thống: Hệ thống Quản lý Luận văn tốt nghiệp |
||||
|
Mẫu thiết kế mã số: CD-003 |
Ngày 30/06/99 |
|||
|
Tên mã Mã Sinh viên |
Phương pháp đánh số Mã khối |
Số cột 8 |
Kiểm tra số
|
|
|
Số lượng mã được gán |
Chu kỳ sử dụng 5 năm |
Phạm vi sử dụng Table SINHVIEN, THUCHIEN |
||
|
Hiện tại
|
Tương lai
|
|||
|
Mục đích mã hóa Mã sinh viên
|
||||
|
Cấu trúc 9 99 99999 Số thứ tự Năm nhập học Ngành |
||||
|
Phạm vi số Ngành: 1-9 Năm nhập học: 00-99 Số thứ tự: 00001-99999
|
||||
|
Ghi chú 9: Số
|
||||
|
MẪU THIẾT KẾ MÃ |
||||
|
Tên Hệ thống: Hệ thống Quản lý Luận văn tốt nghiệp |
||||
|
Mẫu thiết kế mã số: CD-004 |
Ngày 30/06/99 |
|||
|
Tên mã Mã Giáo viên |
Phương pháp đánh số Mã tuần tự |
Số cột 3 |
Kiểm tra số
|
|
|
Số lượng mã được gán |
Chu kỳ sử dụng 5 năm |
Phạm vi sử dụng Table GIAOVIEN, HUONGDAN |
||
|
Hiện tại
|
Tương lai
|
|||
|
Mục đích mã hóa Mã Giáo viên
|
||||
|
Cấu trúc 999 Số thứ tựï
|
||||
|
Phạm vi số Từ 001-999
|
||||
|
Ghi chú 9: Số
|
||||
|
MẪU THIẾT KẾ MÃ |
||||
|
Tên Hệ thống: Hệ thống Quản lý Luận văn tốt nghiệp |
||||
|
Mẫu thiết kế mã số: CD-005 |
Ngày 30/06/99 |
|||
|
Tên mã Mã Luận văn |
Phương pháp đánh số Mã khối |
Số cột 5 |
Kiểm tra số
|
|
|
Số lượng mã được gán |
Chu kỳ sử dụng 5 năm |
Phạm vi sử dụng Table LUANVAN, HUONGDAN, THUCHIEN |
||
|
Hiện tại
|
Tương lai
|
|||
|
Mục đích mã hóa Mã Luận văn
|
||||
|
Cấu trúc 99 999 Số thứ tự Năm thực hiện luận văn
|
||||
|
Phạm vi số Năm thực hiện: 00-99 Số thứ tự: 001-999
|
||||
|
Ghi chú 9: Số
|
||||
2.2. Thiết kế File
|
FILE LAYOUT |
|||||||
|
Hệ thống: Tên File: Mô tả: Môi trường:
|
Hệ thống Quản lý LVTN Hệ Thông tin về các Hệ Đĩa cứng |
|
Trang số: Chiều dài khóa: Vị trí bắt đầu khóa: Chiều dài bản ghi: |
1/1 2 1 22 |
|||
|
Mô tả trường |
Đặc tính |
Độ dài |
Định dạng |
Vị trí |
Dấu thập phân |
Tên trường |
|
|
Từ |
Đến |
||||||
|
Mã hệ |
KC |
2 |
AA |
1 |
2 |
|
MAHE |
|
Tên hệ |
|
20 |
X(20) |
3 |
22 |
|
TENHE |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
FILE LAYOUT |
|||||||
|
Hệ thống: Tên File: Mô tả: Môi trường:
|
Hệ thống Quản lý LVTN Lớp Thông tin về các Lớp Đĩa cứng |
|
Trang số: Chiều dài khóa: Vị trí bắt đầu khóa: Chiều dài bản ghi: |
1/1 4 1 36 |
|||
|
Mô tả trường |
Đặc tính |
Độ dài |
Định dạng |
Vị trí |
Dấu thập phân |
Tên trường |
|
|
Từ |
Đến |
||||||
|
Mã lớp |
KC |
4 |
AA99 |
1 |
4 |
|
MALOP |
|
Tên lớp |
|
30 |
X(30) |
5 |
34 |
|
TENLOP |
|
Mã hệ |
|
2 |
AA |
35 |
36 |
|
MAHE |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
FILE LAYOUT |
|||||||
|
Hệ thống: Tên File: Mô tả: Môi trường:
|
Hệ thống Quản lý LVTN Sinh viên Thông tin về sinh viên Đĩa cứng |
|
Trang số: Chiều dài khóa: Vị trí bắt đầu khóa: Chiều dài bản ghi: |
1/1 8 1 42 |
|||
|
Mô tả trường |
Đặc tính |
Độ dài |
Định dạng |
Vị trí |
Dấu thập phân |
Tên trường |
|
|
Từ |
Đến |
||||||
|
Mã Sinh viên |
KC |
8 |
X(8) |
1 |
8 |
|
MASV |
|
Họ tên SV |
|
30 |
X(30) |
9 |
38 |
|
HOTEN |
|
Mã lớùp |
|
4 |
AA99 |
39 |
42 |
|
MALOP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
FILE LAYOUT |
|||||||
|
Hệ thống: Tên File: Mô tả: Môi trường:
|
Hệ thống Quản lý LVTN Giáo viên Thông tin về Giáo viên Đĩa cứng |
|
Trang số: Chiều dài khóa: Vị trí bắt đầu khóa: Chiều dài bản ghi: |
1/1 3 1 33 |
|||
|
Mô tả trường |
Đặc tính |
Độ dài |
Định dạng |
Vị trí |
Dấu thập phân |
Tên trường |
|
|
Từ |
Đến |
||||||
|
Mã Giáo viên |
KC |
3 |
999 |
1 |
3 |
|
MAGV |
|
Họ tên GV |
|
30 |
X(30) |
4 |
33 |
|
HOTEN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
FILE LAYOUT |
|||||||
|
Hệ thống: Tên File: Mô tả: Môi trường:
|
Hệ thống Quản lý LVTN Luận văn Thông tin về luận văn Đĩa cứng |
|
Trang số: Chiều dài khóa: Vị trí bắt đầu khóa: Chiều dài bản ghi: |
1/1 5 1
|
|||
|
Mô tả trường |
Đặc tính |
Độ dài |
Định dạng |
Vị trí |
Dấu thập phân |
Tên trường |
|
|
Từ |
Đến |
||||||
|
Mã Luận văn |
KC |
5 |
99999 |
1 |
5 |
|
MALV |
|
Đề tài |
|
50 |
X(50) |
6 |
55 |
|
DETAI |
|
Địa chỉ |
|
20 |
X(20) |
56 |
75 |
|
DIACHI |
|
Nội dung |
|
- |
- |
- |
- |
|
NOIDUNG |
|
Ngày Bảo vệ |
|
8 |
DATE |
76 |
83 |
|
NGAYBV |
|
Ngày nộp |
|
8 |
DATE |
84 |
91 |
|
NGAYNOP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
FILE LAYOUT |
|||||||
|
Hệ thống: Tên File: Mô tả: Môi trường:
|
Hệ thống Quản lý LVTN Thực hiện Thông tin về Thực hiện LV Đĩa cứng |
|
Trang số: Chiều dài khóa: Vị trí bắt đầu khóa: Chiều dài bản ghi: |
1/1 13 1 17 |
|||
|
Mô tả trường |
Đặc tính |
Độ dài |
Định dạng |
Vị trí |
Dấu thập phân |
Tên trường |
|
|
Từ |
Đến |
||||||
|
Mã SV |
KC |
8 |
X(8) |
1 |
8 |
|
MASV |
|
Mã Luận văn |
KC |
5 |
99999 |
9 |
13 |
|
MALV |
|
Điểm |
|
4 |
99.9 |
14 |
17 |
1 |
DIEM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
FILE LAYOUT |
|||||||
|
Hệ thống: Tên File: Mô tả: Môi trường:
|
Hệ thống Quản lý LVTN Hướng dẫn Thông tin về Hướng dẫn Đĩa cứng |
|
Trang số: Chiều dài khóa: Vị trí bắt đầu khóa: Chiều dài bản ghi: |
1/1 8 1 8 |
|||
|
Mô tả trường |
Đặc tính |
Độ dài |
Định dạng |
Vị trí |
Dấu thập phân |
Tên trường |
|
|
Từ |
Đến |
||||||
|
Mã Luận văn |
KC |
5 |
99999 |
1 |
5 |
|
MALV |
|
Mã GV |
KC |
3 |
999 |
6 |
8 |
|
MAGV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3. Thiết kế Input
THIẾT KẾ MẪU NHẬP LIỆU
|
TÊN HỆ THỐNG |
Hệ thống Quản lý Luận văn tốt nghiệp |
|
MẪU SỐ |
ID-001 |
|
TÊN MẪU |
Phiếu Đăng ký Luận văn tốt nghiệp |
|
NGÀY |
30/06/99 |
|
MÔ TẢ & MỤC ĐÍCH |
Mẫu này do các sinh viên điền vào chi tiết khi nộp luận văn tốt nghiệp. Mẫu sau khi điền đầy đủ sẽ được chuyển cho người quản trị hệ thống để kiểm tra và nhập vào cơ sởû dữ liệu. Những thông tin này được nhập vào các File: Luận văn, Thực hiện, Hướng dẫn. |
|
NGUỒN NHẬP |
Sinh viên |
|
NHẬP VÀO |
File Luận văn, Thực hiện, Hướng dẫn |
|
THIẾT BỊ NHẬP |
Thiết bị đầu cuối |
|
TẦN SỐ NHẬP |
Khi cần |
|
MỤC KIỂM TRA |
Mã SV, Mã GV |
|
GHI CHÚ |
|
2.4. Thiết kế Form

PcLeHoan
1996 - 2002
Mirror :
http://www.pclehoan.com
Mirror :
http://www.lehoanpc.net
Mirror :
http://www.ktlehoan.com