HÀM API DÙNG QUẢN LÝ FILE VÀ FOLDER TRONG VISUAL BASIC
1. Khái quát
Khi cấu trúc của Windows được tạo ra, Microsoft có ý định tạo ra một số lớn các chức năng lập trình có giá trị cho mọi chương trình dựa trên nền Windows. Chiến thuật này phục vụ hai mục đích, cung cấp ứng dụng Windows một cái nhìn và cảm giác nhất quán cũng như khiến cho người lập trình khỏi phải sao chép lại các hàm mà đã được mã hóa và debug. Những hàm này được lưu trữ trong một dãy các thư viện liên kết động ( DLL ) và được biết như là giao diện lập trình ứng dụng ( API ). Từ khi phát triển thành hệ điều hành 32bit, Windows 95’ những phiên bản mới được biết đến như Win32 API. Một vài hàm trong Win32 API thì có giá trị như những lệnh Visual Basic, nhưng phần lớn thì được truy cập chỉ bằng cách gọi hàm API.
2. Các hàm API cơ bản dùng để quản lí File và Folder
2.1 Hàm truy xuất File
Ø GetLogicalDrives
Ý nghĩa: Xác định các kí tự của tất cả ổ đĩa luận lí trên hệ thống.
Khai báo:
Declare Function GetLogicalDrives Lib "kernel32" Alias "GetLogicalDrives" ( ) As Long
Giá trị trả về: Các bit trong kết quả này chỉ định các ổ đĩa luận lí tồn tại trên hệ thống.
Ø GetDriveType
Ý nghĩa: Hàm này cho biết loại của một đĩa cụ thể cho trước. Sử dụng kèm với hàm GetLogicalDriveStrings để biết được loại của những đĩa do hàm GetLogicalDriveStrings tìm được.
Khai báo:
Declare Function GetDriveType Lib "kernel32" Alias "GetDriveTypeA" (ByVal nDrive As String) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
Ndrive |
Một chuỗi chứa đường dẫn đến thư mục gốc của đĩa. |
Các hằng số:
Const DRIVE_REMOVABLE = 2
Const DRIVE_FIXED = 3
Const DRIVE_REMOTE = 4
Const DRIVE_CDROM = 5
Const DRIVE_RAMDISK = 6
Giá trị trả về: 0 nếu đĩa không thể xác định được, 1 nếu thư mục đã chỉ định không tồn tại. Một trong số các hằng chỉ ra loại đĩa được mô tả bên trên thì thành công.
Ø FindFirstFile
Ý nghĩa: Tìm File - Folder dựa trên tên File đã cho.
Khai báo:
Declare Function FindFirstFile Lib "kernel32" Alias "FindFirstFileA" (ByVal lpFileName As String, lpFindFileData As WIN32_FIND_DATA) As Long
|
Tham số |
Ý nghĩa |
|
LpFileName |
Tên File cần tìm. Có thể bao gồm các kí tự tìm kiếm ( *, ? ). Có thể bao gồm đường dẫn đầy đủ. |
|
LpFindFileData |
Một cấu trúc dữ liệu dùng để lưu trữ thông tin về File tìm được. |
Kiểu dữ liệu:
Type WIN32_FIND_DATA
dwFileAttributes As Long
ftCreationTime As FILETIME
ftLastAccessTime As FILETIME
ftLastWriteTime As FILETIME
nFileSizeHigh As Long
nFileSizeLow As Long
dwReserved0 As Long
dwReserved1 As Long
cFileName As String * MAX_PATH
cAlternate As String * 14
End Type
Giá trị trả về: Một điều quản tìm kiếm nếu thành công, INVALID_HANDLE_VALUE nếu có lỗi. Điều quản này nên được đóng bởi hàm FindClose khi nó không còn cần thiết.
Điều quản trả về từ hàm này được sử dụng như một tham số cho hàm FindNextFile. Điều này cho phép ta lấy tất cả các File mà được so sánh với tên File đã được chỉ định bởi tham số lpFileName.
Ø FindNextFile
Ý nghĩa: Sử dụng kết hợp với hàm FindFirstFile để tìm File kế tiếp trong đường dẫn được chỉ ra trong hàm FindFirstFile. Hàm này tìm File kế tiếp ngay sau File đầu tiên hoặc File sau File được tìm thấy ở lần gọi hàm FindNextFile trước đó và được gọi lại nhiều lần cho đến khi tìm ra hết tất cả các File.
Khai báo:
Declare Function FindNextFile Lib "kernel32" Alias "FindNextFileA" (ByVal hFindFile As Long, lpFindFileData As WIN32_FIND_DATA) As Long
|
Tham số |
Ý nghĩa |
|
HfindFile |
Handle trả về từ hàm FindFirstFile. |
|
LpFindFileData |
Một cấu trúc dữ liệu dùng để lưu trữ thông tin của File tìm được. |
Giá trị trả về: True (số khác 0 nếu thành công), 0 nếu có lỗi. Thiết lập GetLastError thành ERROR_NO_MORE_FILES khi không còn File nào để lấy.
Ø FindClose
Ý nghĩa: Chấm dứt việc tìm File đã được gọi bởi hàm FindFirstFile.
Khai báo:
Declare Function FindClose Lib "kernel32" Alias "FindClose" (ByVal hFindFile As Long) As Long
|
Tham số |
Ý nghĩa |
|
HfindFile |
Một Handle được cung cấp bởi hàm FindFirstFile. |
Giá trị trả về: số khác 0 nếu thành công, 0 nếu có lỗi.
Ø ExtractIcon
Ý nghĩa: Lấy một Icon trong các File.ICO,.EXE,.DLL
Khai báo:
Declare Function ExtractIcon Lib "shell32.dll" Alias "ExtractIconA" (ByVal hInst As Long, ByVal lpszExeFileName As String, ByVal nIconIndex As Long) As Long
|
Tham số |
Ý nghĩa |
|
Hlnst |
Con số chỉ định |
|
LpszExeFileName |
Tên của File chứa Icon |
|
NiconIndex |
Chỉ số của Icon trong các File.ICO,.EXE,.DLL |
Ø GetDiskFreeSpace
Ý nghĩa: lấy thông tin về sự tổ chức của đĩa và không gian còn trống.
Khai báo:
Private Declare Function GetDiskFreeSpace Lib "kernel32" Alias "GetDiskFreeSpaceA" (ByVal lpRootPathName As String, lpSectorsPerCluster As Long, lpBytesPerSector As Long, lpNumberOfFreeClusters As Long, lpTotalNumberOfClusters As Long) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
LpRootPathName |
Đường dẫn gốc của ổ đĩa mà không phải là tên của ổ đĩa. |
|
LpSectorsPerCluster |
Một biến chứa số Sector trong một Cluster. |
|
LpBytesPerSector |
Một biến chứa số Byte trong một Sector. |
|
LpNumberOfFreeCluster |
Một bién chứa số Cluster trống trên đĩa. |
|
LpTotalNumberOfCluster |
Một biến chứa số Cluster trên đĩa. |
Giá trị trả về: Số khác 0 nếu thành công, 0 nếu có lỗi. Hàm này không nên sử dụng trên Win ’95 cho ổ đĩa lớn hơn 2 GB
Ø GetFileAttributes
Ý nghĩa: xác định thuộc tính của một File cụ thể.
Khai báo:
Private Declare Function GetFileAttributes Lib "kernel32" Alias "GetFileAttributesA" (ByVal lpFileName As String) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
LpFileName |
Tên của File cần lấy thuộc tính |
Hằng số:
FILE_ATTRIBUTE_ARCHIVE = &H20
FILE_ATTRIBUTE_COMPRESSED = &H800
FILE_ATTRIBUTE_DIRECTORY = &H10
FILE_ATTRIBUTE_HIDDEN = &H2
FILE_ATTRIBUTE_NORMAL = &H80
FILE_ATTRIBUTE_READONLY = &H1
FILE_ATTRIBUTE_SYSTEM = &H4
FILE_ATTRIBUTE_TEMPORARY = &H100
Giá trị trả về: -1 nếu có lỗi. Một giá trị chứa bit cờ cụ thể thuộc tính của File với bit cờ là một hằng số.
Ø GetFileSize
Ý nghĩa: Xác định kích cỡ của File.
Khai báo:
Private Declare Function GetFileSize Lib "kernel32" Alias "GetFileSize" (ByVal hFile As Long, lpFileSizeHigh As Long) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
HFile |
Handle của File |
|
LpFileSizeHigh |
Giá trị số được nạp với 32 bit cao của 64 bit kích cỡ File. Có thể Null (thay đổi bởi Byval), nếu kích cỡ thì không tối thiểu bằng 2^32 Byte. |
Giá trị trả về: Kích cỡ của File. &HFFFFFFFF nếu có lỗi. Nếu lpFileSizeHigh không phải là Null và kết quả là &HFFFFFFFF thì phải gọi GetLastError để xác định, nếu một lỗi thực sự xảy ra thì giá trị này là kết quả hợp lệ.
Ø GetFileTime
Ý nghĩa: Lấy thông tin thời gian của File đã được chỉ định.
Khai báo:
Private Declare Function GetFileTime Lib "kernel32" Alias "GetFileTime" (ByVal hFile As Long, lpCreationTime As FILETIME, lpLastAccessTime As FILETIME, lpLastWriteTime As FILETIME) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
Hfile |
Một Handle của File |
|
LpCreateTime |
Một cấu trúc dữ liệu chứa thới gian tạo lập của File |
|
LpLastAccessTime |
Một cấu trúc dữ liệu chứa thời gian truy cập lần cuối của File (không được hổ trợ bởi hệ thống File FAT) |
|
LpLastWriteTime |
Một cấu trúc dữ liệu chứa thời gian cập nhật lần cuối của File |
Giá trị trả về: số khác 0 nếu thành công, 0 nếu có lỗi.
Ø GetLogicalDriveString
Ý nghĩa: Lấy một chuỗi chứa đường dẫn ổ đĩa gốc của tất cả ổ đĩa luận lí tồn tại trên hệ thống.
Khai báo:
Private Declare Function GetLogicalDriveStrings Lib "kernel32" Alias "GetLogicalDriveStringsA" (ByVal nBufferLength As Long, ByVal lpBuffer As String) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
nBufferLengh |
Chiều dài của chuỗi lpBuffer |
|
lpBuffer |
Một chuỗi chứa tên các đĩa Logic. Mỗi tên được ngăn cách bởi kí tự Null, tên cuối cùng theo sau bởi 2 kí tự Null. |
Giá trị trả về: số kí tự được nạp vào lpBuffer (ngoại trừ kí tự Null kết thúc ). Nếu Buffer không đủ dài để chứa đường dẫn, giá trị trả về sẽ là kích cở của Buffer cần thiết. 0 nếu có lỗi.
2.2 Hàm truy xuất Registry
a) Giới thiệu
Registry lưu trữ các dữ liệu liên quan đến hệ thống và các ứng dụng. Registry bao gồm một số tập tin mà hệ thống và các ứng dụng có thể truy cập đến và sử dụng để hiệu chỉnh thông tin cấu hình. Có ba loại tập tin mà lưu trữ tất cả các thông tin Registry là: System.dat, User.dat và các tập tin Policy.
Trong Win’95 Folder và mỗi một File được tạo ra bởi một chương trình khác nhau thì sẽ có các Icon khác nhau được lưu trữ trong các File liên kết hoãc các File chương trình. Các chương trình khi được cài đặt trên máy tính sẽ phải đăng kí Registry và đồng thời Registry lưu trữ các thông tin này để các ứng dụng khác có thể sử dụng để tham khảo khi cần thiết. Chúng ta có thể sử dụng chương trình Regedit của Win ’95 để xem và hiệu chỉnh Registry.
Thông tin trong Registry cũng được lưu trữ có cấp bậc và có các Key nắm giữ các thông tin khác nhau. Hình 3-1 minh họa cách lưu trữ trong Registry thông qua chương trình Regedit.

· Các loại thông tin lưu trữ trong Registry.
Registry có ba loại dữ liệu của các đối tượng là Key, Value, và Data.
KEY: Một Key có thể chứa các Key và các Value.
VALUE: Registry có thể có ba loại dữ liệu: chuỗi, thông tin nhị phân và giá trị DWORD. Giá trị mặc định thường là chuỗi, mặc dù nó xuất hiện như "(value not set)" cho đến khi nó chứa dữ liệu. Nếu dữ liệu bị loại bỏ thì nó chứa chuỗi rỗng "" thay vì "(value not set)".
DATA: Dữ liệu Registry thì thường đuợc chứa trong một value. Một mẫu dữ liệu thì thường không lớn hơn 64KB.
· Cách truy xuất Registry để lấy thông tin của các Icon chương trình.
Như chúng ta đã biết một File được lưu trữ sẽ có hai phần: phần tên và phần mở rộng, phần mở rộng này dùng để xác định kiểu của File. Trong Registry muốn biết được Icon tương ứng của một File chúng ta có thể lấy được thông tin về chương trình tạo ra File đó và từ đó có thể truy xuất đến key tương ứng để lấy được thông tin về icon mặc định ( đường dẫn chỉ vị trí File chứa Icon chương trình đó trên đĩa ) của chương trình.
b) Một số hàm API liên quan đến việc truy xuất Registry
Ø RegCloseKey
Ý nghĩa: Đóng một Registry key mà trước đó đã được mở bởi hàm API. Bạn phải đóng Registry key khi chấm dứt làm việc với nó.
Khai báo:
Declare Function RegCloseKey Lib "advapi32.dll" Alias "RegCloseKey" (ByVal hKey As Long) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
hKey |
Từ khóa để đóng có kiểu dữ liệu là Long |
Giá trị trả về: trả về con số kiểu Long, 0 ( ERROR_SUCCESS) thì thành công. Tất cả các giá trị khác thì có lỗi trong mã.
Ø RegConnectRegistry
Ý nghĩa: Cho phép bạn truy cập vào một phần của Registry trên máy mạng
Khai báo:
Declare Function RegConnectRegistry Lib "advapi32.dll" Alias "RegConnectRegistryA" (ByVal lpMachineName As String, ByVal hKey As Long, phkResult As Long) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
LpMachineName |
Tên của hệ thống để connect tới có kiểu dữ liệu là kiểu chuỗi. |
|
Hkey |
Là HKEY_LOCAL_MAHCINE hoặc HKEY_USER kiểu dữ liệu Long. |
|
PhkResult |
Biến dùng để Load Handle với một khóa cụ thể. |
Giá trị trả về: trả về con số kiểu Long, 0 ( ERROR_SUCCESS) thì thành công. Tất cả các giá trị khác thì có lỗi trong mã.
Ø RegCreateKey
Ý nghĩa: Cho phép bạn tạo một từ khóa mới trong Registry. Nếu từ khóa với cùng các thuộc tính có sẵn đã được mở.
Khai báo:
Declare Function RegCreateKey Lib "advapi32.dll" Alias "RegCreateKeyA" (ByVal hKey As Long, ByVal lpSubKey As String, phkResult As Long) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
hKey |
Kiểu Long. Handle của một Key đã mở hoặc một số tiêu chuẩn của tên Key. |
|
lpSubKey |
Kiểu chuỗi. Tên của một SubKey mới để tạo. Bạn có thể tạo nhiều khóa cùng một lúc bởi dấu gạch chéo ngược giữa chúng. VD: level1\level2\newkey |
|
phkResult |
Kiểu Long. Biến dùng để Load một Handle với subkey mới. |
Giá trị trả về: Kiểu Long. 0 ( ERROR_SUCCESS) thì thành công. Tất cả các giá trị khác thì có lỗi trong mã.
Ø RegCreateKeyEx
Ý nghĩa: Hàm này cho phép bạn thêm vào thông tin bảo mật mà có thể được đặt trên thực thể Registry.
Khai báo:
Declare Function RegCreateKeyEx Lib "advapi32.dll" Alias "RegCreateKeyExA" (ByVal hKey As Long, ByVal lpSubKey As String, ByVal Reserved As Long, ByVal lpClass As String, ByVal dwOptions As Long, ByVal samDesired As Long, lpSecurityAttributes As SECURITY_ATTRIBUTES, phkResult As Long, lpdwDisposition As Long) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
HKey |
Kiểu Long. Handle của một Key đã mở hoặc một số tiêu chuẩn của tên Key. |
|
LpSubKey |
Kiểu chuỗi. Tên của một SubKey mới để tạo. Bạn có thể tạo nhiều khóa cùng một lúc bởi dấu gạch chéo ngược giữa chúng. VD: level1\level2\newkey |
|
Reserved |
Kiểu Long. Được thiết lập bằng 0. |
|
LpClass |
Kiễu chuỗi. Tên một lớp cho Key. |
|
DwOptions |
Kiểu Long. Bằng 0 hoặc hằng số sau: REG_OPITON_VOLATILE. Khóa này thì không lưu giữ lại mà biến mất sau khi khởi động lại hệ thống. |
|
samDesired |
Kiểu Long. Một hoặc nhiều hằng số có tiếp đầu ngữ là KEY_?? kết hợp với mô tả của mỗi tác vụ cho Key này. |
|
lpSecurityAttributes |
SECRUITY ATTRIBUTES. Mô tả cấu trúc bảo vệ cho Key này. |
|
phkResult |
Kiểu Long. Biến để Load một Handle với một subkey mới. |
|
LpdwDisposition |
Kiểu Long. Biến để Load một trong số ngững hằng số sau: · REG_CREATED_NEW_KEY. Một Key mới vừa được tạo. · REG_OPENED_EXISTING_KEY.Một Key đã có đượ mở. |
Giá trị trả về: Kiểu Long. 0 ( ERROR_SUCCESS ) thì thành công. Tất cả các giá trị khác thì có lỗi trong mã.
Kiểu dữ liệu:
Type SECURITY_ATTRIBUTES
nLength As Long
lpSecurityDescriptor As Long
bInheritHandle As Long
End Type
Ø RegDeleteKey
Ý nghĩa: Xóa một Registry key và giá trị kết hợp của nó
Khai báo:
Declare Function RegDeleteKey Lib "advapi32.dll" Alias "RegDeleteKeyA" (ByVal hKey As Long, ByVal lpSubKey As String) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
HKey |
Kiểu Long. handle của một Key được mở hoặc một số tiêu chuẩn của tên Key. |
|
LpSubKey |
Kiểu chuỗi. Tên của một Key để Delete. Mọi subkeys của key đều được xóa. |
Giá trị trả về: Kiểu Long. 0 ( ERROR_SUCCESS ) thì thành công. Tất cả các giá trị khác thì có lỗi trong mã.
Ø RegDeleteValue
Ý nghĩa: Xóa giá trị của một Registry key
Khai báo:
Declare Function RegDeleteValue Lib "advapi32.dll" Alias "RegDeleteValueA" (ByVal hKey As Long, ByVal lpValueName As String) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
hKey |
Kiểu Long. handle của một key được mở hoặc một số tiêu chuẩn của tên key. |
|
lpValueName |
Kiểu chuỗi. Tên của giá trị cần xóa. Có thể là vbNullString hoặc một chuỗi rổng cần xóa giá trị mặc định cho Key. |
Giá trị trả về: Kiểu Long. 0 ( ERROR_SUCCESS ) thì thành công. Tất cả các giá trị khác thì có lỗi trong mã.
Ø RegEnumKey / RegEnumKeyEx
Ý nghĩa: Cho phép bạn truy xuất mỗi tên từng bước một của một subkey được định vị dưới một từ khóa cụ thể.
Khai báo:
Declare Function RegEnumKey Lib "advapi32.dll" Alias "RegEnumKeyA" (ByVal hKey As Long, ByVal dwIndex As Long, ByVal lpName As String, ByVal cbName As Long) As Long
Declare Function RegEnumKeyEx Lib "advapi32.dll" Alias "RegEnumKeyExA" (ByVal hKey As Long, ByVal dwIndex As Long, ByVal lpName As String, lpcbName As Long, lpReserved As Long, ByVal lpClass As String, lpcbClass As Long, lpftLastWriteTime As FILETIME) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
Hkey |
Kiểu Long. handle của một Key được mở hoặc một số tiêu chuẩn của tên Key. |
|
DwIndex |
Kiểu Long. Chỉ số của giá trị được lấy, giá trị đàu tiên là số 0. |
|
LpName |
Kiểu chuỗi. một buffer dùng để Load tên của key tại một chỉ số cụ thể. |
|
lpcbName |
Kiểu Long. một biến có chiều dài được định bởi lpName (bao gồm cả ký tự Null). Trả về một con số của ký tự được Load vào trong lpName hiện thời. |
|
lpReserved |
Kiểu Long. Không sử dụng, được thiết lập bằng 0. |
|
lpClass |
Kiểu chuỗi. Tên của một lớp được sử dụng cho Key. Có thể là vbNullString. |
|
lpcbClass |
Kiểu Long. một biến có chiều dài được định bởi lpClass. Trả về một con số của ký tự được Load vào trong buffer. |
|
lpftLastWriteTime |
FILETIME. thời gian sửa đổi lần cuối cùng của subkey được lấy. |
Giá trị trả về: Kiểu Long. 0 ( ERROR_SUCCESS ) thì thành công. Tất cả các giá trị khác thì có lỗi trong mã.
Type FILETIME
dwLowDateTime As Long
dwHighDateTime As Long
End Type
Ø RegEnumValue
Ý nghĩa: Cho phép bạn truy xuất mỗi tên từng bước một của một subkey được định vị dưới một từ khóa cụ thể.
Khai báo:
Declare Function RegEnumValue Lib "advapi32.dll" Alias "RegEnumValueA" (ByVal hKey As Long, ByVal dwIndex As Long, ByVal lpValueName As String, lpcbValueName As Long, lpReserved As Long, lpType As Long, lpData As Byte, lpcbData As Long) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
hKey |
Kiểu Long. handle của một Key được mở hoặc một số tiêu chuẩn của tên Key. |
|
dwIndex |
Kiểu Long. Chỉ số của giá trị được lấy, giá trị đàu tiên là số 0. |
|
lpValueName |
Kiểu chuỗi. một buffer dùng để Load tên của giá trị tại một chỉ số cụ thể. |
|
lpcbValueName |
Kiểu Long. một biến có chiều dài được định bởi lpValueName. Trả về một con số của ký tự được Load vào trong buffer. |
|
lpReserved |
Kiểu Long. không sử dụng, được thiết lập bằng 0. |
|
lpType |
Kiểu Long. Một biến dùng Load giá trị của loại mã. |
|
lpData |
Byte. Buffer dùng để Load dữ liệu dành cho giá trị. |
|
lpcbData |
Kiểu Long. một biến có chiều dài được định bởi lpData. Trả về một con số của byte được Load vào trong buffer. |
Giá trị trả về: Kiểu Long. 0 (ERROR_SUCCESS ) thì thành công. Các giá trị khác thì lỗi.
Ø RegFlushKey
Ý nghĩa: Ghi thông tin vào Registry ngay lập tức.
Khai báo:
Declare Function RegFlushKey Lib "advapi32.dll" Alias "RegFlushKey" (ByVal hKey As Long) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
hKey |
Kiểu Long. Một Handle của một Key dùng để Flush. |
Giá trị trả về: Kiểu Long. 0 (ERROR_SUCCESS ) thì thành công. Các giá trị khác thì bị lỗi.
Ø RegLoadKey
Ý nghĩa: Nạp thông tin Registry từ một tập tin đã được tạo trước đó bởi RegSaveKey.
Khai báo:
Declare Function RegLoadKey Lib "advapi32.dll" Alias "RegLoadKeyA" (ByVal hKey As Long, ByVal lpSubKey As String, ByVal lpFile As String) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
hKey |
Kiểu Long. HKEY_LOCAL_MACHINE, HKEY_USERS hoặc một Key được tạo sử dụng RegConnectRegistry. |
|
lpSubKey |
Kiểu chuỗi. Tên của một subKey mới được tạo. |
|
lpFile |
Kiểu chuỗi. một tên File đã đăng ký. |
Giá trị trả về: Kiểu Long. 0 (ERROR_SUCCESS ) thì thành công. Các giá trị khác thì bị lỗi.
Ø RegNotifyChangeKeyValue
Ý nghĩa: Cho phép ứng dụng của bạn quan sát việc đăng ký từ khóa và nhận được thông báo khi từ khóa bị thay đổi.
Khai báo:
Declare Function RegNotifyChangeKeyValue Lib "advapi32.dll" Alias "RegNotifyChangeKeyValue" (ByVal hKey As Long, ByVal bWatchSubtree As Long, ByVal dwNotifyFilter As Long, ByVal hEvent As Long, ByVal fAsynchronus As Long) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
hKey |
Kiểu Long. một handle của Key dùng để xem. |
|
bWatchSubtree |
Kiểu Long. TRUE (nonzero ) sẽ thất được subkey tương tự như một Key cụ thể. |
|
dwNotifyFilter |
Kiểu Long. Một hoặc nhiều hằng số sau đây: REG_NOTIFY_CHANGE_NAME:nhận biết việc đổi tên, tạo hoặc xóa một Key. REG_NOTIFY_CHANGE_ATTRIBUTES: nhận biết việc thay đổi thuộc tính. REG_NOTIFY_CHANGE_LAST_SET: xác định thời gian sửa đổi cuối cùng. REG_NOTIFY_CHANGE_SECURITY: nhận biết việc thay đổi của việc bảo mật. |
|
hEvent |
Kiểu Long.Một Handle đến một Event. nếu bỏ qua thì fAsynchronus bằng False. |
|
fAsynchronus |
Kiểu Long.Nếu bằng 0 thì hàm không trả về cho đến khi một sự thay đổi được nhận biết. Nếu khác 0 thì hàm sẽ trả về và sự kiện của hEvent sẽ báo hiệu khi có sự thay đổi. |
Giá trị trả về: Kiểu Long. 0 (ERROR_SUCCESS ) thì thành công. Các giá trị khác thì bị lỗi.
Ø RegOpenKey/ RegOpenKeyEx
Ý nghĩa: Mở một từ khóa được chỉ định. RegOpenKeyEx cũng mở một từ khóa nhưng thêm vào các tham số bảo mật.
Khai báo:
Declare Function RegOpenKey Lib "advapi32.dll" Alias "RegOpenKeyA" (ByVal hKey As Long, ByVal lpSubKey As String, phkResult As Long) As Long
Declare Function RegOpenKeyEx Lib "advapi32.dll" Alias "RegOpenKeyExA" (ByVal hKey As Long, ByVal lpSubKey As String, ByVal ulOptions As Long, ByVal samDesired As Long, phkResult As Long) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
hKey |
Kiểu Long. handle của một Key được mở |
|
lpSubKey |
Kiểu chuỗi. tên của key để mở. |
|
ulOptions |
Kiểu Long. Không sử dụng và được thiết lập bằng 0. |
|
samDesired |
Kiểu Long. Một hoặc nhiều hằng số có tiếp đầu ngữ là KEY_?? kết hợp với việc mô tả mỗi tác vụ được cho phép đối với key. |
|
phkResult |
Kiểu Long. Biến để Load một Handle đến Key đượ mở. |
Giá trị trả về: Kiểu Long. 0 (ERROR_SUCCESS ) thì thành công. Các giá trị khác thì bị lỗi.
Ø RegQueryInfoKey
Ý nghĩa: Cho phép ứng dụng của bạn lấy được thông tin về từ khóa.
Khai báo:
Declare Function RegQueryInfoKey Lib "advapi32.dll" Alias "RegQueryInfoKeyA" (ByVal hKey As Long, ByVal lpClass As String, lpcbClass As Long, lpReserved As Long, lpcSubKeys As Long, lpcbMaxSubKeyLen As Long, lpcbMaxClassLen As Long, lpcValues As Long, lpcbMaxValueNameLen As Long, lpcbMaxValueLen As Long, lpcbSecurityDescriptor As Long, lpftLastWriteTime As FILETIME) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
Hkey |
Kiểu Long. handle của Key được mở. |
|
LpClass |
Kiểu chuỗi. Một chuỗi để Load tên lớp cho Key |
|
LpcbClass |
Kiểu Long.Một biến mà chiều dài được xác định bởi lpClass. Trả về sẽ thiết lập con số kiểu Byte thực sự, Load vào buffer. |
|
LpReserved |
Kiểu Long. Không sử dụng và được thiết lập bằng 0. |
|
LpSubKeys |
Kiểu Long. một biến để Load con số của SubKey cho key này. |
|
LpcbMaxSubKeyLen |
Kiểu Long. Một biến dùng để Load chiều dài dài nhất của subkey name cho key này (không bao gồm ký tự NULL ) |
|
LpcbMaxClassLen |
Kiểu Long. Một biến dùng để Load chiều dài dài nhất của tên lớp của subkey cho key này (không bao gồm ký tự NULL ) |
|
LpcValues |
Kiểu Long. Một biến dùng để Load con số giá trị cho Key. |
|
LpcbMaxValueNameLen |
Kiểu Long. một biến dùng để Load giá trị tên với chiều dài lớn nhất của subkey cho Key (không bao gồm ký tự NULL ) |
|
LpcbMaxValueLen |
Kiểu Long. Một biến để Load với kích cở yêu cầu của buffer để giữ giá trị dữ liệu lớn nhất cho Key này. |
|
LpcbSecurityDescriptor |
Kiểu Long. một biến dùng để Load có chiều dài bằng mô tả bảo mật của Key. |
|
lpftLastWriteTime |
Kiểu FILETIME. Một cấu trúc dùng để Load I gian tạo lập cuối cùng cho Key. |
Giá trị trả về: Kiểu Long. Bằng 0 (ERROR_SUCCESS ) thì thành công. Các giá trị khác thì bị lỗi. Hàm trả về ERROR_MORE_DATA nếu như một trong các buffer không có đủ chi62u dài để chứa dữ liệu trả về.
Ø RegQueryValue/ RegQueryValueEx
Ý nghĩa: Lấy giá trị mặc định cho từ khóa. RegQueryValueEx lấy thông tin bảo mật của từ khóa.
Khai báo:
Declare Function RegQueryValue Lib "advapi32.dll" Alias "RegQueryValueA" (ByVal hKey As Long, ByVal lpSubKey As String, ByVal lpValue As String, lpcbValue As Long) As Long
Declare Function RegQueryValueEx Lib "advapi32.dll" Alias "RegQueryValueExA" (ByVal hKey As Long, ByVal lpValueName As String, ByVal lpReserved As Long, lpType As Long, lpData As Any, lpcbData As Long) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
hKey |
Kiểu Long. Handle của một Key được mở. |
|
lpValueName |
Kiểu chuỗi. Tên của giá cần lấy. |
|
lpReserved |
Kiểu Long.Không được sử dụng và được thiết lập bằng 0. |
|
lpType |
Kiểu Long.Một biến dùng để Load có kiểu dữ liệu cần tìm. |
|
lpData |
Mọi kiểu dữ liệu. Một buffer dùng để Load với một giá trị cụ thể. |
|
lpcbData |
Kiểu Long.Một biến mà có chiều dài được định bởi lpData. Khi trả về thì thiết lập con số kiểu Byte để Load vào bộ đệm |
Giá trị trả về: Kiểu Long. 0 (ERROR_SUCCESS ) thì thành công, các giá trị khác thì bị lỗi.
Ø RegReplaceKey
Ý nghĩa: Thay đổi thông tin Registry của một File và tạo File Backup của thông tin đã thay đổi.
Khai báo:
Declare Function RegReplaceKey Lib "advapi32.dll" Alias "RegReplaceKeyA" (ByVal hKey As Long, ByVal lpSubKey As String, ByVal lpNewFile As String, ByVal lpOldFile As String) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
HKey |
Kiểu Long. handle của một key được mở. |
|
LpSubKey |
Kiểu chuỗi. tên của subkey cần Replace, nó phải là thư mục nằm trong HKEY_LOCAL_MACHINE hoặc HKEY_USERS. |
|
LpNewFile |
Kiểu chuỗi. Tên của File chứa thông tin đăng ký, File này được tạo bằng cách sử dụng hàm RegSaveKey. |
|
LpOldFile |
Kiểu chuỗi. Tên của File khi Backup thông tin đăng ký hiện tại. |
Giá trị trả về: Kiểu Long. 0 ( ERROR_SUCCESS ) thì thành công, các giá trị khác thì bị lỗi.
Ø RegRestoreKey
Ý nghĩa: Khôi phục thông tin từ một tập tin mà đã được tạo bởi hàm RegReplaceKey.
Khai báo:
Declare Function RegRestoreKey Lib "advapi32.dll" Alias "RegRestoreKeyA" (ByVal hKey As Long, ByVal lpFile As String, ByVal dwFlags As Long) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
Hkey |
Kiểu Long. handle của một Key mở. |
|
LpFIle |
Kiểu chuỗi. Tên của File cần Restore thông tin. |
|
dwFlags |
Kiểu Long. 0 thì trả lại giá trị như cũ. REG_WHOLE_HIVE_VOLATIVE dùng để khôi phục lại thông tin tạm thời ( chưa Save khi hệ thống khởi động lại ). Trong trường hợp này thì hKey phải tham khỏa đến HKEY_LOCAL_MACHINE hoặc HKEY_USERS. |
Giá trị trả về: Kiểu Long. 0 ( ERROR_SUCCESS ) thì thành công, các giá trị khác thì bị lỗi.
Ø RegSaveKey
Ý nghĩa: Lưu một Registry key cũng như tất cả các subkey của nó lên một File trên đĩa. Tập tin này có thể được sử dụng sau đó bởi hàm RegLoadKey.
Khai báo:
Declare Function RegSaveKey Lib "advapi32.dll" Alias "RegSaveKeyA" (ByVal hKey As Long, ByVal lpFile As String, lpSecurityAttributes As SECURITY_ATTRIBUTES) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
HKey |
Kiểu Long. Handle của một Key mở. |
|
LpFIle |
Kiểu chuỗi. Tên của Disk để lưu giữ thông tin cần đăng ký. |
|
LpSecurityAttributes |
SECRITY_ATTRIBUTES. Thông tin bảo mật cho thông tin vừa được lưu. Có thể là Null để mặc định thông tin bảo mật |
Giá trị trả về: Kiểu Long. bằng 0 (ERROR_SUCCESS ) thì thành công. Các giá trị khác thì bị lỗi.
Ø RegSetValue/ RegSetValueEx
Ý nghĩa: Thay đổi giá trị của một từ khóa cụ thể.
Khai báo:
Declare Function RegSetValue Lib "advapi32.dll" Alias "RegSetValueA" (ByVal hKey As Long, ByVal lpSubKey As String, ByVal dwType As Long, ByVal lpData As String, ByVal cbData As Long) As Long
Declare Function RegSetValueEx Lib "advapi32.dll" Alias "RegSetValueExA" (ByVal hKey As Long, ByVal lpValueName As String, ByVal Reserved As Long, ByVal dwType As Long, lpData As Any, ByVal cbData As Long) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
HKey |
Kiểu Long. handle của một Key mở |
|
LpValueName |
Kiểu chuỗi. Tên của giá trị được thiết lập. |
|
Reserved |
Kiểu Long. Không sử dụng và được thiết lập bằng 0. |
|
DwType |
Kiểu Long. Kiểu dữ liệu để thiết lập. |
|
LpData |
Kiểu Byte. Byte đầu tiên trong trong buffer chứa dữ liệu. |
|
CbData |
Kiểu Long. chiều dài của buffer lpData. |
Giá trị trả về: Kiểu Long. bằng 0 (ERROR_SUCCESS ) thì thành công. Các giá trị khác thì bị lỗi.
Ø RegUnloadKey
Ý nghĩa: Đóng và loại bỏ khỏi bộ nhớ một từ khóa đã được mở trước đó bởi hàm RegLoadKey.
Khai báo:
Declare Function RegUnLoadKey Lib "advapi32.dll" Alias "RegUnLoadKeyA" (ByVal hKey As Long, ByVal lpSubKey As String) As Long
|
Tham số |
Mô tả |
|
HKey |
Kiểu Long. HKEY_LOCAL_MACHINE, HKEY_USERS, hoặc một Key đã được mở sử dụng hàm RegConnectRegistry. |
|
LpSubKey |
Kiểu chuỗi. tên của SubKey để UnLoad. Phải được Load trước đó bằng hàm RegLoadKey. |
Giá trị trả về: Kiểu Long. bằng 0 (ERROR_SUCCESS ) thì thành công. Các giá trị khác thì bị lỗi.
Nguyen Lan Anh
Trung tam Tin hoc ABC
Trung tam Tin hoc Tot nhat Mien Bac
Cac co so tai Tp. Yen Bai - Viet Nam:
So 525 - Dien Bien
So 26 - Ly Thuong Kiet
So 377 - Dinh Tien Hoang
Giai dap Tin hoc tu A den Z
Mailto:tinabc@hn.vnn.vn
Website1: http://www.bangden.com/soncuoc
Website2: http://groups.yahoo.com/group/NhungNguoiYeuVietnam/
PcLeHoan
1996 - 2002
Mirror :
http://www.pclehoan.com
Mirror :
http://www.lehoanpc.net
Mirror :
http://www.ktlehoan.com