WinNc 2000 Professional v2.01
Trang 1 | Trang 2
Chương trnh quản l file (thay thế Explorer) với giao diện 2 cửa sổ tương tự Norton Commander v Windows Commander. C cc đặt tnh sau:
Hỗ trợ ko v thả từ cc chương trnh khc vo WinNc.
C thể xem nhanh cc file c dạng thức thng dụng (hỗ trợ JPG, GIF, BMP, TGA, PCX, WAV, MID v AVI).
C khả năng kết nối mạng cục bộ v tải file trn theo giao thức FTP.
C khả năng kiểm tra v thng tin chi tiết về hệ thống my như: Tnh trạng đĩa cứng, CPU, bộ nhớ...
C thể M ha v giải m; Nn v giải nn; Chia nhỏ v nối file.

Cấu hnh
General

Cho hiển thị cc mục sau:
Statusbar: Thanh trạng thi thng tin về
thư mục v dung lương ổ đĩa. ![]()
Toolbars: Thanh cng cụ chứa
cc nt lịnh. ![]()
DOS prompt: Thanh cho php nhập cc dng
lịnh Dos để chạy. ![]()
Headers: Thanh tiu đề cc cột. ![]()
Show Tips: Hộp thoại hướng dẫn cc thủ thuật dng trong chương trnh xuất hiện mỗi khi khởi động.
Show copy speed: Hộp thoại thng bo tốc độ v thời gian khi copy file.

Show hidden files: Cho hiện hay khng hiện file ẩn.
Remove Cd pictogram: Khng hiển thị
biểu tượng ổ đĩa CDRom nếu trong ổ
khng c đĩa. ![]()
Panel

Rename in panel: Dng phm phải mouse bấm 2 lần vo tn file để đổi tn.
Edit document on double-click: Mở file bằng cch bấm kp vo tn file.
Delete to trashcan: Lưu file xa vo thư mục Recycle bin.
Updir to "My Computer": Thư mục gốc của cc ổ đĩa l My Computer.
Toolbars tab

Icon size: 16X16 dng cho mn hnh laptops v VGA chuẩn với 16 hay 256 mu. 32X32 dng cho chế độ mn hnh 800X600 / 1024X768 v độ su mu l 32k mu trở ln.
Available toolbars: Chọn lực Cc thanh toolbar cần hiển thị.
Setup backup tab

Chỉ định cc thư mục cần được sao lưu. Bạn c thể cộng thm file vo danh sch bằng cch chọn file rồi dng lịnh Add to backuplist trong menu Files.
Phm tắt
F1: Trợ gip
F3: Xem file bằng trnh nội bộ. WinNc c 1 tiện ch ring để xem cc file c dạngthức JPG, GIF, BMP, TGA, WMF, PCX, MP3, WAV, FLC, DOCS, XLS, HTML, MID v AVI.
Nếu bấm F3 khi đang chọn thư mục: Xem kch thước thư mục (bao gồm thư mục con).
F4: Sửa file bằng trnh lin kết với dạng thức file.
Nếu bấm F4 khi đang chọn thư mục: Mở thư mục trong Explorer.
F5: Sao chp.
F6: Di chuyển.
F6: ổi tn.
F7: Tạo thư mục.
F8: Xa file
F9: Bo dung lượng cc file đang chọn.
F10: ng chương trnh.
F11: Thay đổi thuộc tnh.
F12: Nn
ALT-F1/ ALT-F2: Chọn ổ đĩa cho panel tri / phải.
ALT-F4: ng chương trnh.
ALT-F9: Tạo Shortcut trn Desktop. Bạn c thể tạo shortcut trong thư mục bằng cch bấm v giử phm tri mouse ln file, ko file qua panel đối diện (trong thư mục đ mở), bấm v giử phm phải rồi thả phm tri mouse để hiện menu shortcut, chọn lịnh Create Link shortcut.

ALT+F10: ng Windows.
SHIFT-F3: Xem file bằng trnh lin kết với Windows.
SHIFT-F4: Sửa file bằng Notepad.
SHIFT+F5: M ha file.
SHIFT+F6: Giải m file.
SHIFT+F8: Di chuyển file vo Recycle bin.
NUM +: Tạo lựa chọn.
NUM -: Gở bỏ chọn lựa.
NUM *: ảo ngược chọn lựa.
NUM /: Về thư mục gốc.
Backspace: Ln thư mục cha.
CTRL+Enter: Chn tn file đang chọn vo thanh dng lịnh Dos
CTRL+F12: Chia nhỏ file.
TAB: Di chuyển giửa 2 panel.
INSERT: Chọn file hay thư mục.
CTRL+S: Thng tin hệ thống.
CTRL+F: Tm file.
CTRL+ALT+Char(s): Nhấn CRT + ALT v 1 k tự. WinNc cuộn mn hnh đến tn file c tn trng với k tự.
Trang 1 | Trang 2
PcLeHoan
1996 - 2002
Mirror :
http://www.pclehoan.com
Mirror :
http://www.lehoanpc.net
Mirror :
http://www.ktlehoan.com