Trang 1 | Trang 2

Previewing

    Trong bảng nầy bạn có thể chọn trình duyệt để liên kết với HTML (Un)Compress, cho phép bạn xem nhanh file Html sau khi xữ lý. Khi bạn chạy chương trình nầy lần đầu tiên, chương trình đã tự động dò tìm các trình browse bạn đã cài và bạn có thể dùng bảng nầy để dò tìm lại hay thay đổi xác lập.

    Edit Browser: Mở hộp thoại Browser Properties cho phép thay đổi đường dẫn (executable), thông số khi khởi động (Parameters), biểu tượng (Icon), kích thước biểu tượng.

    Remove Browser: Tháo gỡ trình duyệt khỏi danh sách liên kết.

    Add Browser: Mở hộp thoại để cộng thêm trình duyệt mới vào danh sách.

    Search Browsers: Khởi động chức năng tự dò tìm trình duyệt trên ổ cứng.

FileTypes

    Bạn có thể thêm các kiểu file vào danh sách Filter qua bảng nầy.

    Bấm nút Add Filetype để cộng thêm kiểu file mới, gõ mô tả vào ô Filetype name, gõ tên file đại diện để làm điều kiện lọc file vào ô Filetype filter.

    Tháo gở kiểu file đang chọn bằng nút Remove Filetype. Chú ý: bạn không thể tháo gở 3 kiểu file mặc định là HTML Files, List Files, All Files.

Backup

    Make backups of individual Files: Tạo backup cho từng file riêng lẻ.

    Make backups of Searches/Lists: Tạo backup cho danh sách.

    Use BAK extension: Tất cả các file backup đều dùng tên mở rộng là ".BAK".

    Use One Directory: Dùng 1 thư mục riêng để lưu giử các file backup. Trong trường hợp nầy bạn có thể xem lại danh sách các file backup với nút View backup list.

    Limit the amount of space used by backups: Giới hạn dung lượng thư mục backup.

    Make different backups of one file: Tạo nhiều file backup nếu chúng cùng tên nhưng khác ngày hay khác version.

Compress

    Remove Comments: Bạn đừng chọn mục nầy nếu bạn muốn giử lại các chú thích khi nén, bao gồm các thẻ HTML (<!-- -->), Javascript (// and /* */) và VB-Script (` ).

    Compress Scripts (nén Script): Bạn nên bỏ chọn mục nầy nếu Script bị lỗi sau khi nén.

    Remove unnecessary quotes: Tháo gỡ các dấu ngặc không cần thiết.

    Remove empty and redundant tags: Tháo gỡ các Tag rỗng hay dư thừa.

UnCompress

    Divide long lines in smaller parts: Chia 1 dòng quá dài thành các dòng ngắn.

    Insert Indents: Chèn các thụt đầu dòng là tab hay xx khoảng trắng (từ 1 đến 16).

Tag specific

    Bảng nầy dùng để khai báo những Tag cần được xữ lý đặc biệt khi nén hay giải nén.

Trang 1 | Trang 2


PcLeHoan 1996 - 2002
Mirror : http://www.pclehoan.com
Mirror : http://www.lehoanpc.net

Mirror : http://www.ktlehoan.com