![]() |
1.
Declare Function IsWindow Lib "user32" Alias "IsWindow" (ByVal hwnd As Long) As Long
Công dụng:
Xác định xem có phải là cán cửa sổ không.
Trị trả về:
Integer - True (Khác zero) nếu đúng là cán cửa sổ.
Tham số kèm:
HWnd
Cán cần kiểm tra. |
2.
Declare Function IsWindowEnabled Lib "user32" Alias "IsWindowEnabled" (ByVal hwnd As Long) As Long
Công dụng:
Kiểm tra cửa sổ có hiệu lực (enabled) không.
Trị trả về:
Integer - True (Khác zero) nếu có hiệu lực.
Tham số kèm:
HWnd
Cán của cửa sổ cần kiểm tra
3.
Declare Function IsWindowVisible Lib "user32" Alias "IsWindowVisible" (ByVal hwnd As Long) As Long
Công dụng:
Kiểm tra xem cửa sổ xem có thể nhìn thấy nó trên màn hình, kể cả cửa sổ bị cửa sổ khác xếp chồng lên
trên.
Trị trả về:
Integer - True (Khác zero) nếu nhìn thấy được.
Tham số kèm:
HWnd
Cán của cửa sổ cần kiểm tra.
4.
Declare Function IsZoomed Lib "user32" Alias "IsZoomed" (ByVal hwnd As Long) As Long
Công dụng:
Kiểm tra xem cửa sổ xem có phóng to toàn màn hình không.
Trị trả về:
Integer - True (Khác zero) nếu phóng toàn màn hình.
Tham số kèm:
HWnd
Cán của cửa sổ cần kiểm tra.
5.
Declare Function LockWindowUpdate Lib "user32" Alias "LockWindowUpdate" (ByVal hwndLock As Long) As Long
Công dụng:
Khoá cửa sổ, không cho cập nhật. Mỗi lần chỉ có 1 cửa sổ bị khoá.
Trị trả về:
Integer - True (Khác zero) nếu thành công. Zero nếu đã có cửa sổ khác bị khoá.
Tham số kèm:
HWndLock
Cán của cửa sổ cần khoá.
6.
Declare Function MapWindowPoints Lib "user32" Alias "MapWindowPoints" (ByVal hwndFrom As Long, ByVal hwndTo As Long, lppt As Any, ByVal cPoints As Long) As Long
Công dụng:
Chuyển đổi các điểm theo các toạ độ sử dụng (client) của một cửa sổ sang các toạ độ
cuả cửa sổ khác.
Tham số kèm:
HWndFrom, HWndTo Cán
của cửa sổ nguồn và đích. Nếu một cán là toạ độ theo màn hình thì chọn cán là cán của Desktop.
Lppt
Điểm chốt POINTAPI của mảng chuyển đổi.
CPoints
Số điểm chuyển đổi.
7.
Declare Function MoveWindow Lib "user32" Alias "MoveWindow" (ByVal hwnd As Long, ByVal x As Long, ByVal y As Long, ByVal nWidth As Long, ByVal nHeight As Long, ByVal bRepaint As Long)
As Long
Công dụng:
Di chuyển và định lại kích thước cửa sổ.
Tham số kèm:
HWnd
Cán của cửa sổ cần di chuyển.
X,y
Toạ độ mới của đỉnh trái cửa sổ.
NWidth, nHeight
Chiều rộng và chiều cao mới của cửa sổ.
BRepaint
Integer - True (Khác zero) nếu muốn cửa sổ vẽ lại tự động sau khi di chuyển. False (zero) nếu ứng dụng tự vẽ
lại.
8.
Declare Function OffsetRect Lib "user32" Alias "OffsetRect" (lpRect As RECT, ByVal x As Long, ByVal y As Long) As Long
Công dụng:
Di chuyển và thay đổi kích thước một vùng hình chữ nhật. Lưu ý Các chiều kích thước mới không
quá 72767 đơn vị.
Tham số kèm:
LpRect
- Hình chữ nhật cần di chuyển và thay đổi kích thước.
X
- Khoảng cách dịch chuyển cho góc trái trên hình chữ nhật.
Y
- Khoảng cách dịch chuyển cho góc phải dưới hình chữ nhật.
9.
Declare Function PostMessage Lib "user32" Alias "PostMessageA" (ByVal hwnd As Long, ByVal wMsg As Long, ByVal wParam As Long, ByVal lParam As Long) As Long
Công dụng:
Gửi một chỉ lệnh vào hàng đợi message queue của một cửa sổ. Các chỉ lệnh này sẽ được
xử lý theo tuần tự.
Trị trả về:
Integer - True (Khác zero) nếu thành công.
Tham số kèm:
HWnd
Cán của cửa sổ nhận chỉ lệnh.
WMsg
Hằng số ID của chỉ lệnh. (Xin tra công dụng của các hằng ở bảng khác)
WParam, lParam
Các tham số tuỳ thuộc vào chỉ lệnh.
10.
Declare Function PtInRect Lib "user32" Alias "PtInRect" (lpRect As RECT, pt As POINTAPI) As Long
Công dụng: K
iểm tra điểm có nằm trong hình chữ nhật không.
Trị trả về:
Integer - True (Khác zero)nếu nằm trong. Zero nếu ngoài.
Tham số kèm:
LpRect
Hình chữ nhật để kiểm tra.
pt
DDieemr cần kiểm tra.
11.
Declare Function RedrawWindow Lib "user32" Alias "RedrawWindow" (ByVal hwnd As Long, lprcUpdate As RECT, ByVal hrgnUpdate As Long, ByVal fuRedraw As Long) As Long
Công dụng:
Vẽ lại cửa sổ.
Trị trả về:
Integer - True (Khác zero)nếu thành công. Zero nếu thất bại.
Tham số kèm:
HWnd
Cán của cửa sổ để vẽ lại.
LprcUpdate
- Hình chữ nhật bên trong cửa sổ cần vẽ lại.
HrgnUpdate
- Cán của miền mô tả khu vực cần vẽ lại.
FuRedraw
- Cờ yêu cầu vẽ lại, là một trong các hằng sau:
RDW_ERASE - Nền phẫn vẽ lại phải xoá trước khi vẽ.
RDW_FRAME - Cập nhật khung vẽ lại, nếu khung vẽ trùm lên tiêu đề, thực đơn, dòng trạng thái....
RDW_INTERNALPAINT - Gửi chỉ lệnh WM_PAINT cho cửa sổ.
RDW_INVALIDATE - Yêu cầu vẽ lại khu vực khung HrgnUpdate.
RDW_NOERASE - Không xoá nền của khung cần vẽ lại.
RDW_NOFRAME - Không cập nhật nếu khung vẽ lại trùm lên tiêu đề, thực đơn, dòng trạng thái.
RDW_NOINTERNALPAINT - Cấm các chỉ lệnh WM_PAINT đối với cửa sổ.
RDW_VALIDATE
- Thừa nhận khung vẽ lại hợp lệ.
RDW_ERASENOW
- Xoá ngay khung vẽ lại.
RDW_UPDATENOW
- Cập nhật ngay khung vẽ lại.
RDW_ALLCHIDREN
- Thao tác vẽ lại thực hiện luôn trên cả các cửa sổ con (Mức Child) nằm trong khung vẽ lại.
RDW_NOCHIDREN
- Không vẽ lại các cửa sổ con (Mức Child), nếu nó nằm trong khung vẽ lại.
12.
Declare Function ScreenToClient Lib "user32" Alias "ScreenToClient" (ByVal hwnd As Long, lpPoint As POINTAPI) As Long
Công dụng:
Chuyển toạ độ một điểm trên màn hình thành toạ độ tương đối của cửa sổ.
Tham số kèm:
HWnd
Cán của cửa sổ làm căn cứ toạ độ.
LpPoint
Điểm cần chuyển
Trang 1 | Trang 2 | Trang 3 | Trang 4 | Trang 5 | Trang 6 | Trang 7
Nguyen Phuong Thao - Trung tam Tin hoc ABC
525 - Dien Bien - Yen Bai
Trao doi ca nhan: ngphthaovn@yahoo.com
Giai dap Tin hoc: fthaoabc@yahoo.com
PcLeHoan
1996 - 2002
Mirror :
http://www.pclehoan.com
Mirror :
http://www.lehoanpc.net
Mirror :
http://www.ktlehoan.com