Trang 1 | Trang 2 | Trang 3 | Trang 4 | Trang 5 | Trang 6 | Trang 7

 

1.      Declare Function GetWindowLong Lib "user32" Alias "GetWindowLongA" (ByVal hwnd As Long, ByVal nIndex As Long) As Long

Công dụng: Lấy thông tin từ cấu trúc cửa sổ.

Trị trả về: Theo yêu cầu.

Tham số kèm:

HWnd Cán của cửa sổ cần lấy thông tin.

NIndex Thông tin cần lấy, tuỳ thuộc vào các hằng sau:

GWL_EXSTYLE: Kiểu cửa sổ mở rộng.

GWL_STYLE: Kiểu cửa sổ.

GWL_WNDPROC: Vị trí của hàm xử lý cửa sổ này.

DWL_MSGRESULT: Trị được trả về bởi thông báo bên trong hàm đối thoại.

DWL_DLGPROC: Vị trí của hàm xử lý khung đối thoại đối với cửa sổ này.

DWL_USER: Được định nghĩa bởi ứng dụng.

2.      Declare Function SetWindowLong Lib "user32" Alias "SetWindowLongA" (ByVal hwnd As Long, ByVal nIndex As Long, ByVal dwNewLong As Long) As Long

Công dụng: Thiết đặt thông tin trong cấu trúc cửa sổ.

Trị trả về: Integer - Trị trước đó của dữ kiện cần đặt giá trị.

Tham số kèm:

HWnd   Cán của cửa sổ để đặt thông tin.

NIndex Thông tin cần đặt. Xem hàm trên.

DwNewLong   Trị mới cần đặt.

3.      Declare Function GetWindowText Lib "user32" Alias "GetWindowTextA" (ByVal hwnd As Long, ByVal lpString As String, ByVal cch As Long) As Long

Công dụng: Lấy tiêu đề của cửa sổ hay nội dung của ô điều khiển.

Trị trả về: Integer - chiều dài chuỗi được lấy không tính ký tự null đứng cuối.

Tham số kèm:

HWnd Cán của cửa sổ cần lấy.

LpString        Biến lưu kết quả là tên chuỗi cần lấy. Phải khai báo tối thiểu aint+1. Dùng công thức sau lấy tên chuỗi: Chuỗi = Left (lpString, len (trim(lpString)).

Aint              Chiều dài chuỗi lpString

4.      Declare Function GetWindowTextLength Lib "user32" Alias "GetWindowTextLengthA" (ByVal hwnd As Long) As Long

Công dụng: Lấy chiều dài của tiêu đề cửa sổ hay nội dung của một ô điều khiển.

Trị trả về: Chiều dài chuỗi cửa sổ..

Tham số kèm:

HWnd Cán của cửa sổ cần lấy.

5.      Declare Function GetWindowWord Lib "user32" Alias "GetWindowWord" (ByVal hwnd As Long, ByVal nIndex As Long) As Integer

Công dụng: Lấy thông tin từ cấu trúc của cửa sổ chỉ định.

Trị trả về: Theo yêu cầu.

Tham số kèm:

HWnd Cán của cửa sổ cần lấy.

NIndex Thông tin cần lấy, phụ thuộc vào một trong các hằng:

GWW_HINSTANCE: Cán của chủ cửa sổ.

GWW_HWNDPARENT: Cán cửa sổ chứa (Mức Parent) nó.

GWW_ID: Số ID của cửa sổ con (Mức Child) bên trong khung đối thoại.

6.      Declare Function SetWindowWord Lib "user32" Alias "SetWindowWord" (ByVal hwnd As Long, ByVal nIndex As Long, ByVal wNewWord As Long) As Long

Công dụng: Đặt thông tin trong cấu trúc cửa sổ.

Trị trả về: Integer - Trị trước khi đặt của dữ liệu cần thay.

Tham số kèm:

HWnd   Cán của cửa sổ cần đặt.

NIndex Như hàm trên.

DwNewWord - Trị mới cần đặt.

7.      Declare Function InflateRect Lib "user32" Alias "InflateRect" (lpRect As RECT, ByVal x As Long, ByVal y As Long) As Long

Công dụng: Thay đổi kích thước của hình chữ nhật.

Tham số kèm:

LpRect Cấu trúc hình chữ nhật cần điều chỉnh

X                 Chiều rộng được tăng lên hay giảm đi.

Y                 Chiều cao tăng lên hay giảm đi.

8.      Declare Function IntersectRect Lib "user32" Alias "IntersectRect" (lpDestRect As RECT, lpSrc1Rect As RECT, lpSrc2Rect As RECT) As Long

Công dụng: Nạp vào hình chữ nhật đích phần chung của 2 hình chữ nhật đơn.

Trị trả về: Integer (Khác zero)- Nếu hình chữ nhật đích không rỗng. Zero nếu rỗng.

Tham số kèm:

LpDestRect - Hình chữ nhật đích.

LpScr1Rect, lpSrc2Rect: Hai hình chữ nhật giao nhau.

9.      Declare Function InvalidateRect Lib "user32" Alias "InvalidateRect" (ByVal hwnd As Long, lpRect As RECT, ByVal bErase As Long) As Long

Công dụng: Làm sai bất hợp lệ tất cả hay một phần vùng làm việc của một cửa sổ. Để vẽ lại đúng lúc, đúng chỗ.

Tham số kèm:

HWnd Cán của cửa sổ cần làm mất hợp lệ.

LpRect hình chữ nhật mô tả phần không hợp lệ.

BErase Cho về True (Khác zero) để xoá vùng chỉ định trước khi vẽ lại.

10.  Declare Function IsChild Lib "user32" Alias "IsChild" (ByVal hWndParent As Long, ByVal hwnd As Long) As Long

Công dụng: Xác định cửa sổ cần xét có phải cửa sổ con (Mức Child) thuộc nhánh cửa sổ khác.

Trị trả về: Integer - True (Khác zero) nếu HWnd là cửa sổ con (Mức Child) hay hậu duệ của HWndParent    Tham số kèm:

HWnd   Cán của cửa sổ cần kiểm tra

HWndParent    Cán của cửa sổ chứa (Mức Parent).

11.  Declare Function IsIconic Lib "user32" Alias "IsIconic" (ByVal hwnd As Long) As Long

Công dụng: Kiểm tra cửa sổ có phải đã thu nhỏ thành biểu tượng không.

Trị trả về: Integer - True (Khác zero) nếu bị thu nhỏ

Tham số kèm:

HWnd   Cán của cửa sổ cần kiểm tra.

12.  Declare Function IsRectEmpty Lib "user32" Alias "IsRectEmpty" (lpRect As RECT) As Long

Công dụng: K iểm tra xem hình chữ nhật có rỗng không.

Trị trả về: Integer - True (Khác zero) nếu rỗng. Zero nếu không rỗng.

Tham số kèm:

LpRect          Hình chữ nhật cần kiểm tra.

 

Trang 1 | Trang 2 | Trang 3 | Trang 4 | Trang 5 | Trang 6 | Trang 7

 

Nguyen Phuong Thao - Trung tam Tin hoc ABC
525 - Dien Bien - Yen Bai

Trao doi ca nhan: ngphthaovn@yahoo.com

Giai dap Tin hoc: fthaoabc@yahoo.com

 

 


PcLeHoan 1996 - 2002
Mirror : http://www.pclehoan.com
Mirror : http://www.lehoanpc.net

Mirror : http://www.ktlehoan.com