Các hàm API
liên quan đến cửa sổ
Trang 1 | Trang 2 | Trang 3 | Trang 4 | Trang 5 | Trang 6 | Trang 7
15/01/2002
Nguyen Phuong Thao - Trung tam Tin hoc ABC
525 - Dien Bien - Yen Bai
Trao doi ca nhan: ngphthaovn@yahoo.com
Giai dap Tin hoc: fthaoabc@yahoo.com
Trước
khi tìm hiểu tiếp phần tiếp theo của API, tôi xin phép được gửi tới các bạn
công dụng của các hàm API thông dụng, sau đó chúng ta sẽ tiếp tục nghiên cứu cách sử dụng nó.
Phần 1: Các hàm API liên quan đến cửa sổ
|
|
|
|
|
|
Để xem xét quan hệ của một cửa sổ (Tạm gọi là cửa
sổ khai báo) với các cửa sổ khác ta nghiên cứu các mối quan hệ sau:
1.
Declare Function AnyPopup Lib "user32" Alias "AnyPopup" () As Long
Công dụng:
Đưa ra chỉ số cửa sổ popup hiện đang tồn tại trên màn hình.
Trị trả về:
Integer ~ True (Khác zero) nếu có cửa sổ popup.
2.
Declare Function AdjustWindowRect Lib "user32" Alias "AdjustWindowRect" (lpRect As RECT, ByVal dwStyle As Long, ByVal bMenu As Long) As Long
3.
Declare Function AdjustWindowRectEx Lib "user32" Alias "AdjustWindowRectEx" (lpRect As RECT, ByVal dsStyle As Long, ByVal bMenu As Long, ByVal dwEsStyle As Long) As Long
Công dụng:
Điều chỉnh cửa sổ khi có vùng làm việc client (Không tính kích thước của thanh tiêu
đề, đường viền và các phần thêm) được khai báo, khi biết kiểu cửa sổ.
Tham số kèm:
LpRect
Hình chữ nhật chứa vùng làm việc client.
DwStyle
Kiểu cửa sổ.
BMenu
Đưa giá trị True (Khác zero) nếu cửa sổ có trình đơn
DwEsStyle
kiểu cửa sổ mở rộng.
4.
Declare Function ArrangeIconicWindows Lib "user32" Alias "ArrangeIconicWindows" (ByVal hwnd As Long) As Long
Công dụng:
Xếp các biểu tượng cửa sổ trong một cửa sổ chứa (Mức Parent).
Trị trả về:
Integer chiều cao của hàng biểu tượng. Zero nếu thất bại.
Tham số kèm:
HWnd
Cán của cửa sổ chứa (Mức Parent).
5.
Declare Function BeginDeferWindowPos Lib "user32" Alias "BeginDeferWindowPos" (ByVal nNumWindows As Long) As Long
Công dụng:
Bắt đầu xây dựng danh sách vị trí các cửa sổ mới thành cấu trúc bản đồ
nội bộ chứa vị trí các cửa sổ.
Trị trả về:
Integer - cán của cấu trúc bản đồ. Zero nếu thất bại.
Tham số kèm:
NNum
Windows
Số cửa sổ ban đầu để cấp phát chỗ trống.
6.
Declare Function DeferWindowPos Lib "user32" Alias "DeferWindowPos" (ByVal hWinPosInfo As Long, ByVal hwnd As Long, ByVal hWndInsertAfter As Long, ByVal x As Long, ByVal y As Long,
ByVal cx As Long, ByVal cy As Long, ByVal wFlags As Long) As Long
Công dụng:
Đinh nghĩa vị trí của cửa sổ mới qua cửa sổ khai báo và đưa vào cấu trúc
bản đồ nội bộ chứa vị trí các cửa sổ.
Trị trả về:
Integer - Cán mới đối với cấu trúc bản đồ chứa thông tin cập nhật vị trí.
Zero nếu thất bại.
Tham số kèm:
HWinPosInfo
Cán của cấu trúc bản đồ.
HWnd
Cửa sổ cần định vị.
HWndInsertAfter
Cán cửa sổ mà cửa sổ hWnd đặt sau nó trong danh sách. Nó có thể là một trong các hằng sau:
HWnd_BOTTOM: Đặt về cuối danh sách.
HWnd_TOP: Đặt cửa sổ ở đầu danh sách
HWnd_TPMOST: Đặt cửa sổ ở đầu danh sách lên trên cùng nhìn thấy được.
X
Hoành độ của cửa sổ hWnd theo toạ độ của cửa sổ chứa (Mức Parent) nó.
Y
Tung độ của cửa sổ hWnd theo toạ độ cửa sổ chứa (Mức Parent) nó.
cx
Chiều rộng cửa sổ mới.
cy
Chiều cao cửa sổ mới.
Flags
Một số nguyên là một trong các hằng sau:
SWP_DRAWFRAME: Vẽ khung bao quanh cửa sổ.
SWp-HIDEWINDOW: Giấu cửa sổ.
SWP_NOACTIVE: Không kích hoạt cửa sổ.
SWP_NOMOVE: Giữ nguyên vị trí hiện tại.
SWP_NOREDRAW: Không vẽ lại tự động.
SWp_NOSIZE: Giữ nguyên kích thước.
SWp_NOZORDER: Giữ nguyên vị trí hiện hành trong danh sách.
7.
Declare Function SetWindowPos Lib "user32" Alias "SetWindowPos" (ByVal hwnd As Long, ByVal hWndInsertAfter As Long, ByVal x As Long, ByVal y As Long, ByVal cx As Long, ByVal cy As
Long, ByVal wFlags As Long) As Long
Công dụng:
Thiết đặt vị trí và trạng thái cửa sổ.
Tham số kèm:
HWnd
Cán của cửa sổ cần định vị
HWndInsertAfter
Như hàm trên.
8.
Declare Function EndDeferWindowPos Lib "user32" Alias "EndDeferWindowPos" (ByVal hWinPosInfo As Long) As Long
Công dụng:
Cập nhật các vị trí và tình trạng của tất cả các cửa sổ.
Tham số kèm:
HWinPosInfo
Cán của cấu trúc bản đồ lấy từ lệnh DerefWindowPos gần nhất.
9.
Declare Function BringWindowToTop Lib "user32" Alias "BringWindowToTop" (ByVal hwnd As Long) As Long
Công dụng:
Chuyển cửa sổ lên đầu danh sách làm lộ ra nếu bị khuất.
Tham số kèm:
HWnd
Cán của cửa sổ cần tác động.
10.
Declare Function ChildWindowFromPoint Lib "user32" Alias "ChildWindowFromPoint" (ByVal hWnd As Long, ByVal xPoint As Long, ByVal yPoint As Long) As Long
11.
Declare Function ChildWindowFromPoint Lib "user32" Alias "ChildWindowFromPoint" (ByVal hWndParent As Long, ByVal pt As POINTAPI) As Long
Công dụng:
Lấy cán của cửa sổ con (Mức Child) khi đưa điểm của cửa sổ chứa
(Mức Parent) nó.
Trị trả về:
Integer - Cán của cửa sổ con (Mức Child) đầu tiên thoả mãn. Nếu không thấy cửa
sổ con (Mức Child) nào trả về cán của cửa sổ chứa (Mức Parent). Zero nếu điểm nằm ngoài cửa sổ chứa (Mức
Parent).
Tham số kèm:
HWnd Cán của cửa sổ chứa (Mức Parent).
Pt
Trị của điểm.
XPoint
Hoành độ của điểm.
YPoint
Tung độ của điểm.
12.
Declare Function ClientToScreen Lib "user32" Alias "ClientToScreen" (ByVal hwnd As Long, lpPoint As POINTAPI) As Long
Công dụng:
Chuyển toạ độ theo cửa sổ sang toạ độ theo màn hình.
Tham số kèm:
HWnd Cán của cửa sổ làm căn cứ xác định toạ độ.
LpPoint
Ddieemr tính theo toạ độ cửa sổ
Trang 1 | Trang 2 | Trang 3 | Trang 4 | Trang 5 | Trang 6 | Trang 7
PcLeHoan
1996 - 2002
Mirror :
http://www.pclehoan.com
Mirror :
http://www.lehoanpc.net
Mirror :
http://www.ktlehoan.com