Những thủ thuật trong OFFICE
(8)Chúng ta hãy lập trình bằng VBA (1).
Nguyễn Phương Thảo - Trung tâm Dạy nghề và Phổ cập Tin học Miền núi ABC525 - Điện Biên - TX. Yên Bái
Bạn thân mến! Qua các bài dạo đầu, chúng ta đã làm quen với kiểu lập trình VBA (Visual Basic For Application) đơn giản. Lập trình VBA có rất nhiều cái lợi, nếu thành thạo ta sẽ có những sản phẩm hơn hẳn lập trình VB (Visual Basic thuần) vì các lý do sau đây:
- Bạn tận dụng được toàn bộ những gì đã học được từ Visual Basic.
- Bạn tận dụng được mọi khả năng mà chương trình Microsoft Office mang lại. Nếu lập trình trong Excel, bạn tận dụng được toàn bộ các thư viện và những công cụ tính toán bất khả chiến bại, đứng đầu thế giới. Ta không phải viết những thuật toán đơn giản, mà chỉ việc "moi" từ chương trình Excel ra sử dụng. (Ta tạm gọi các chương trình này là các chương trình bao). Các chương trình bao như EXCEL, Winword, Power Point, Access, AutoCAD, OutLook... có rất nhiều thư viện DLL đã xây dựng sẵn, đang chờ chúng ta khám phá. Nếu bạn biết tiếng Anh thì đó là những kho vàng kiến thức cho bạn học và... bắt chước. Có rất nhiều ví dụ cực kỳ phong phú và đa dạng ta không thể bỏ qua. Tôi đã dịch hàng năm trời mà vẫn chưa thể hết được kho dữ liệu đồ sộ đó.
- Các chương trình bao đều hỗ trợ các dạng nối kết OLE, DDE đó là mắt xích tuyệt vời để bạn nối kết và chia sẻ dữ liệu, mà đỡ bao công sức lập trình.

Một ví dụ: Đây là sơ đồ đối tượng Microsoft Office:Ta có thể thiết lập, thay đổi, thậm chí cải tổ các phần này dễ như trở bàn tay. Theo sơ đồ này, đối tượng và tập hợp (Collection) được mô tả màu vàng. Còn chỉ có đối tượng thì màu xanh.
Ta thấy mỗi đối tượng và tập hợp đều có công dụng riêng trong Microsoft Ofice Object:
1. Command Bars: Làm việc với thanh công cụ và nút công cụ. (Tất nhiên thanh thực đơn cũng chỉ là thanh công cụ đặc biệt, thanh ShortCut Menu - Hiển thị khi nhấn phím phải - cũng nằm trong số này).
2. Assistant: Làm việc với nhân vật hoạt hình, điều khiển và bắt nó phục vụ mình. (Xem bài lập trình với nhân vật hoạt hình của Office - Nguyễn Phương Thảo)
3. File Search: Làm việc với công cụ tìm kiếm.
4. Document Properties: Làm việc với các tính chất của văn bản.
5. FileFile - Macintosh: Làm việc với hệ điều hành Macitosh. (Phần này tôi chỉ biết qua không dám viết vì không hiểu rõ).
Tại mỗi phần trên đều có rất nhiều phần chi tiết kèm theo. Những phần này rất ít tài liệu đề cập tới.
Tuy nhiên không chỉ có các đối tượng trên mà rất nhiều đối tượng khác. Tôi chưa muốn đưa ra ở bài viết này, vì nếu đưa ra có thể có bạn sẽ choáng ngợp và nó cũng chưa mang lại mục đích gì cả.
Việc lập trình trong VBA thường rất thuận lợi do giao diện chính đã có ở chương trình bao. Bạn chỉ phải lập kế hoạch cho một số công việc chính, sau đó mới đến vấn đề trau chuốt. Các công việc chính gồm:
Giao diện và kiểu cách nhập dữ liệu. Bạn muốn người dùng nhập những dữ liệu gì? Nhập bổ sung vào lúc nào? Nhập vào đâu, vào chính chương trình bao hay nhập vào các hộp InputBox, Form, Dialog, MsgBox?...
Giao diện và kiểu cách xuất dữ liệu. Xuất những gì, xuất vào đâu, vào vị trí trên chương trình bao hay bạn thông báo bằng các form, dialog hay report bởi tệp, kết quả in...
Tìm mối liên hệ giữa giá trị nhập vào với giá trị xuất ra. Có bao nhiêu công thức. Dữ liệu cung cấp cho công thức nhập ở đâu (Từ chương trình bao, hộp Dialog hay yêu cầu nhập thêm. Nếu nhập thêm thì bổ sung vào công việc 1).
Sau khi xây dựng xong kế hoạch, mới bắt tay vào thiết kế. Thiết kế giao diện dễ nhất, nhưng phải có đầu óc quan sát và mỹ thuật cho thật đẹp. Một Form đẹp, cân đối bao giờ cũng chiếm nhiều cảm tình hơn.
Quá trình trau chuốt thường chỉ là thay đổi tính chất (property) của đối tượng mà thôi. Ngay cả vấn đề xuất dữ liệu dạng đơn giản, bạn cũng có thể xuất bằng phương pháp thay đổi tính chất (property) của đối tượng.
Về thay đổi property của đối tượng ta chỉ việc áp dụng công thức truyền thống:
Tên_đối_tương. Tên_tính_chât = Giá_trị_mới
Giá trị mới có thể là giá trị cụ thể hay một biểu thức để ra một giá trị khác. Vấn đề quan trọng là bạn phải hiểu và trả lời được câu hỏi cửa miệng:"Nếu tôi làm việc A, máy phải đáp ứng được công việc B. Muốn máy làm công việc B, tôi phải dùng công thức đối với đối tượng nào, và công thức cần thay đổi tính chất gì của đối tượng đó?"
Để tránh lan man, tôi xin nói về lập trình Excel. Tuy nhiên những bài viết khác, tôi sẽ nói về chương trình khác (Ví dụ như Word, Power Point, AutoCAD, Access, OutLook...).
Các thành phần lập trình VBA trong EXcel
Trong Excel, các thành phần để lập trình được chia làm các chủ đề lớn là:

Bắt đầu với Visual Basic
Excel với các tham chiếu Visual Basic
Ngôn ngữ Visual Basic với tham chiếu
Các chủ đề truy tìm với Visual Basic
Cơ sở dữ liệu truy cập đối tượng
Tham chiếu với sử dụng Jet SQL
Office với các tham chiếu Visual Basic
Form với các tham chiếu Visual Basic
Mẫu phát triển với lời khuyên Tip
Tham chiếu đối tượng với Form.
Tại mỗi chủ đề lớn lại chia ra nhiều các chủ đề con. Mỗi chủ đề con đều có phân loại và nối kết các mục với nhau. Nếu bạn biết Tiếng Anh thì đây quả là những ví dụ và bài học thực sự bổ ích. Ta cũng có thể học được rất nhiều ở phần này.
Nói về cấu trúc chương trình chạy trong Excel
Về cấu trúc chương trình, tất cả các chương trình chúng ta thiết kế trong Excel đều được viết trong Module của tệp dự án. Ở tệp dự án bạn phải đặt tên như tệp Excel thông thường. Rồi vào chế độ lập trình VBA bằng nhiều cách, thường gõ Alt+F11 rồi Ctrl+R để hiện Project Explore.
Chọn tệp dự án của mình và Insert Module. Tại module này ta viết các chương trình ở dạng Sub TEN_THU_TUC. Đây là các thủ tục tự do. Thủ tục tự do giống như bất cứ các thủ tục thông thường mà ta vẫn lập trình bằng Visual Basic. Cũng tương tự với việc bạn chèn Form và viết các thủ tục biến cố của Form.
Tại tệp Project ta còn có thể viết một dạng thủ tục nữa đó là thủ tục biến cố. Ta để ý nó hiện ra như thế này:

|
Tên biến cố |
Thủ tục đáp ứng (Khi đánh nhớ thêm Private vào trước) |
|
A. Thủ tục cho Work Book |
|
|
Sub Workbook_Activate() |
|
Work Book thêm AddIn |
Sub Workbook_AddinInstall() |
|
Work Book gỡ bỏ AddIn |
Sub Workbook_AddinUninstall() |
|
Work Book trước khi đóng |
Sub Workbook_BeforeClose(Cancel As Boolean) |
|
Work Book trước khi in |
Sub Workbook_BeforePrint(Cancel As Boolean) |
|
Work Book trước khi cất |
Sub Workbook_BeforeSave(ByVal SaveAsUI As Boolean, Cancel As Boolean) |
|
Work Book mất Focus |
Sub Workbook_Deactivate() |
|
Work Book thêm Sheet mới |
Sub Workbook_NewSheet(ByVal Sh As Object) |
|
Work Book mở |
Sub Workbook_Open() |
|
Sheet của Work Book được kích hoạt |
Sub Workbook_SheetActivate(ByVal Sh As Object) |
|
Sheet của Work Book trước khi Dclick |
Sub Workbook_SheetBeforeDoubleClick(ByVal Sh As Object, ByVal Target As Excel.Range, Cancel As Boolean) |
|
Sheet của Work Book trước khi Right click |
Sub Workbook_SheetBeforeRightClick(ByVal Sh As Object, ByVal Target As Excel.Range, Cancel As Boolean) |
|
Sheet của Work Book tính toán |
Sub Workbook_SheetCalculate(ByVal Sh As Object) |
|
Sheet của Work Book thay đổi |
Sub Workbook_SheetChange(ByVal Sh As Object, ByVal Target As Excel.Range) |
|
Sheet của Work Book mất Focus |
Sub Workbook_SheetDeactivate(ByVal Sh As Object) |
|
Sheet của Work Book thay đổi vùng chọn |
Sub Workbook_SheetSelectionChange(ByVal Sh As Object, ByVal Target As Excel.Range) |
|
Cửa sổ Work Book được kích hoạt |
Sub Workbook_WindowActivate(ByVal Wn As Excel.Window) |
|
Cửa sổ Work Book thôi kích hoạt |
Sub Workbook_WindowDeactivate(ByVal Wn As Excel.Window) |
|
Cửa sổ Work Book đổi cỡ |
Sub Workbook_WindowResize(ByVal Wn As Excel.Window) |
|
B. Thủ tục cho từng Work Sheet riêng (Chọn Sheet cần viết và chọn theo biến cố) |
|
|
Sheet được kích hoạt |
Sub Worksheet_Activate() |
|
Sheet trước khi bị Dclick |
Sub Worksheet_BeforeDoubleClick(ByVal Target As Excel.Range, Cancel As Boolean) |
|
Sheet trước khi bị RightClick |
Sub Worksheet_BeforeRightClick(ByVal Target As Excel.Range, Cancel As Boolean) |
|
Sheet tính toán |
Sub Worksheet_Calculate() |
|
Sheet thay đổi |
Sub Worksheet_Change(ByVal Target As Excel.Range) |
|
Sheet mất kích hoạt |
Sub Worksheet_Deactivate() |
|
Sheet thay đổi vùng chọn |
Sub Worksheet_SelectionChange(ByVal Target As Excel.Range) |
Tuy nhiên ta không phải đánh chi tiết những biến cố mày. Bạn hãy chọn ở hộp chọn Object rồi chọn biến cố thủ tục ở hộp Procedure. Excel sẽ tự viết cho bạn phần đầu và kết thúc thủ tục. Bạn chỉ việc đánh vào trong lòng thủ tục ý định của mình là xong.
Ngoài các thủ tục về biến cố Excel cũng như các chương trình Office khác đều có các Macro tự động thực hiện. Các Macro này, bạn chỉ cần dặt tại một module bất kỳ. Bao gồm các Macro sau
|
Tên macro |
Công dụng Tự động thực hiện khi |
|
Auto_Open() |
Mở tệp |
|
Auto_Exec() |
Vào Excel |
|
Auto_Close() |
Đóng tệp |
|
Auto_Exit() |
Thoát |
|
Auto_New() |
Tạo tệp mới |
Khi có biến cố thuộc các loại trên, thủ tục sẽ tự động thực hiện.
Nói về nhập giá trị vào các biến trong thủ tục:
Cũng giống như lập trình Visual Basic thuần ta thường sử dụng các phương pháp sau để nhập giá trị vào các biến trong thủ tục nhằm phục vụ cho việc xử lý:
Sử dụng hàm nhập: (Hàm có sẵn ở Visual Basic) đưa giá trị vào biến
Biến_Cần_lấy_giá_Trị = INPUTBOX ("Lời nhắc","Tiêu đề lời nhắc","Gía trị đặt sẵn")
Sử dụng hàm hỏi lại (Hàm có sẵn ở Visual Basic) đưa giá trị trả lời vào biến rồi đưa biến vào cấu trúc xử lý
Biến_Cần_lấy_giá_Trị=MsgBox("Lời nhắc",Nút+Kiểu+Ngầm định,"Tiêu đề")
Lấy giá trị từ một ô trong một sheet bất kỳ của Excel đưa vào biến
Biến_Cần_lấy_giá_Trị = Sheets("Tên sheet").Cells( hàng, cột)
Lấy giá trị câu móc từ chương trình khác bằng kỹ thuật HOOK (Bài riêng).
Lấy giá trị từ các tính chất của Form mà mình thiết kế.
Biến_Cần_lấy_giá_Trị = Tên_Form.Tên_Đối_Tượng.Thuộc_tính_cần_lấy
Lấy giá trị thông qua các hộp thoại có sẵn của Excel
Tên_Biến_DiaLog = Application.Dialogs(Tên_hằng).Show
Biến_Cần_lấy_giá_Trị = Tên_Biến_DiaLog.Tên_Đôi_Tượng.Thuộc_tính_cần_lấy
Tuỳ vào giá trị của hằng trong bảng sau mà hộp thoại nào sẽ được trưng lên. Bạn thấy có tới 200 hộp thoại của Excel đó là chưa kể đến có những hộp thoại còn có đến vài cách thể hiện (Đến xỉu luôn!!!).
|
Tên hộp thoại hay tab của hộp thoại |
Hằng |
Tham số kèm theo để xác lập |
|
xlDialogActivate |
window_text, pane_num |
|
Font của ô |
xlDialogActiveCellFont |
font, font_style, size, strikethrough, superscript, subscript, outline, shadow, underline, color, normal, background, start_char, char_count |
|
Thêm tự động đồ thị Format |
xlDialogAddChartAutoformat |
name_text, desc_text |
|
Điều khiển AddIn |
xlDialogAddinManager |
operation_num, addinname_text, copy_logical |
|
Căn |
xlDialogAlignment |
horiz_align, wrap, vert_align, orientation, add_indent |
|
Áp dụng Tên |
xlDialogApplyNames |
name_array, ignore, use_rowcol, omit_col, omit_row, order_num, append_last |
|
Áp dụng kiểu |
xlDialogApplyStyle |
style_text |
|
Dịch chuyển |
xlDialogAppMove |
x_num, y_num |
|
Thay cỡ |
xlDialogAppSize |
x_num, y_num |
|
Xếp lớp |
xlDialogArrangeAll |
arrange_num, active_doc, sync_horiz, sync_vert |
|
Gán vào đối tượng |
xlDialogAssignToObject |
macro_ref |
|
Gán vào công cụ |
xlDialogAssignToTool |
bar_id, position, macro_ref |
|
Gắn Text |
xlDialogAttachText |
attach_to_num, series_num, point_num |
|
Gắn Thanh công cụ |
xlDialogAttachToolbars |
|
|
Gõ tắt |
xlDialogAutoCorrect |
correct_initial_caps, capitalize_days |
|
Xác định trục |
xlDialogAxes |
x_primary, y_primary, x_secondary, y_secondary |
|
xlDialogAxes |
x_primary, y_primary, z_primary |
|
|
Đường bao |
xlDialogBorder |
outline, left, right, top, bottom, shade, outline_color, left_color, right_color, top_color, bottom_color |
|
Tính toán |
xlDialogCalculation |
type_num, iter, max_num, max_change, update, precision, date_1904, calc_save, save_values, alt_exp, alt_form |
|
Bảo vệ |
xlDialogCellProtection |
locked, hidden |
|
Đổi liên kết |
xlDialogChangeLink |
old_text, new_text, type_of_link |
|
Thêm dữ liệu đồ thị |
xlDialogChartAddData |
ref, rowcol, titles, categories, replace, series |
|
Trend đồ thị |
xlDialogChartTrend |
type, ord_per, forecast, backcast, intercept, equation, r_squared, name |
|
Hướng dẫn nhanh đồ thị |
xlDialogChartWizard |
long, ref, gallery_num, type_num, plot_by, categories, ser_titles, legend, title, x_title, y_title, z_title, number_cats, number_titles |
|
Thuộc tính checkbox |
xlDialogCheckboxProperties |
value, link, accel_text, accel2_text, 3d_shading |
|
Xoá |
xlDialogClear |
type_num |
|
Bảng màu |
xlDialogColorPalette |
file_text |
|
Dộ rộng cột |
xlDialogColumnWidth |
width_num, reference, standard, type_num, standard_num |
|
Combination |
xlDialogCombination |
type_num |
|
Chồng dữ liệu |
xlDialogConsolidate |
source_refs, function_num, top_row, left_col, create_links |
|
Copy đồ thị |
xlDialogCopyChart |
size_num |
|
Copy đồ hoạ |
xlDialogCopyPicture |
appearance_num, size_num, type_num |
|
Tạo tên mới |
xlDialogCreateNames |
top, left, bottom, right |
|
Tạo Publisher |
xlDialogCreatePublisher |
file_text, appearance, size, formats |
|
Thanh công cụ theo ý muốn |
xlDialogCustomizeToolbar |
category |
|
Xoá dữ liệu |
xlDialogDataDelete |
|
|
Nhãn dữ liệu |
xlDialogDataLabel |
show_option, auto_text, show_key |
|
Chuỗi dữ liệu |
xlDialogDataSeries |
rowcol, type_num, date_num, step_value, stop_value, trend |
|
Đặt tên |
xlDialogDefineName |
name_text, refers_to, macro_type, shortcut_text, hidden, category, local |
|
Đặt kiểu |
xlDialogDefineStyle |
style_text, number, font, alignment, border, pattern, protection |
|
xlDialogDefineStyle |
style_text, attribute_num, additional_def_args,... |
|
|
Xoá định dạng |
xlDialogDeleteFormat |
format_text |
|
Xoá tên |
xlDialogDeleteName |
name_text |
|
Demote |
xlDialogDemote |
row_col |
|
Hiện ẩn |
xlDialogDisplay |
formulas, gridlines, headings, zeros, color_num, reserved, outline, page_breaks, object_num |
|
xlDialogDisplay |
cell, formula, value, format, protection, names, precedents, dependents, note |
|
|
Tính chất hộp |
xlDialogEditboxProperties |
validation_num, multiline_logical, vscroll_logical, password_logical |
|
Soạn màu |
xlDialogEditColor |
color_num, red_value, green_value, blue_value |
|
Xoá, sửa |
xlDialogEditDelete |
shift_num |
|
Lựa soạn |
xlDialogEditionOptions |
edition_type, edition_name, reference, option, appearance, size, formats |
|
Đặt chuỗi |
xlDialogEditSeries |
series_num, name_ref, x_ref, y_ref, z_ref, plot_order |
|
Báo lỗi bar trục X |
xlDialogErrorbarX |
include, type, amount, minus |
|
Báo lỗi bar trục Y |
xlDialogErrorbarY |
include, type, amount, minus |
|
Khai triển |
xlDialogExtract |
unique |
|
Xoá tệp |
xlDialogFileDelete |
file_text |
|
Tự điền nhóm |
xlDialogFillGroup |
type_num |
|
Tự điền nhóm làm việc |
xlDialogFillWorkgroup |
type_num |
|
Lọc cải tiến |
xlDialogFilterAdvanced |
operation, list_ref, criteria_ref, copy_ref, unique |
|
Tìm tệp |
xlDialogFindFile |
|
|
Chọn Font |
xlDialogFont |
name_text, size_num |
|
Tính chất font |
xlDialogFontProperties |
font, font_style, size, strikethrough, superscript, subscript, outline, shadow, underline, color, normal, background, start_char, char_count |
|
Tự định dạng |
xlDialogFormatAuto |
format_num, number, font, alignment, border, pattern, width |
|
Định dạng đồ thị |
xlDialogFormatChart |
layer_num, view, overlap, angle, gap_width, gap_depth, chart_depth, doughnut_size, axis_num, drop, hilo, up_down, series_line, labels, vary |
|
Kiểu đồ thị định dạng |
xlDialogFormatCharttype |
apply_to, group_num, dimension, type_num |
|
Định dạng font |
xlDialogFormatFont |
color, backgd, apply, name_text, size_num, bold, italic, underline, strike, outline, shadow, object_id, start_num, char_num |
|
xlDialogFormatFont |
name_text, size_num, bold, italic, underline, strike, color, outline, shadow |
|
|
xlDialogFormatFont |
name_text, size_num, bold, italic, underline, strike, color, outline, shadow, object_id_text, start_num, char_num |
|
|
Định dạng chú thích |
xlDialogFormatLegend |
position_num |
|
Định dạng chính |
xlDialogFormatMain |
type_num, view, overlap, gap_width, vary, drop, hilo, angle, gap_depth, chart_depth, up_down, series_line, labels, doughnut_size |
|
Định dạng di chuyển |
xlDialogFormatMove |
x_offset, y_offset, reference |
|
xlDialogFormatMove |
x_pos, y_pos |
|
|
xlDialogFormatMove |
explosion_num |
|
|
Định dạng số |
xlDialogFormatNumber |
format_text |
|
Định dạng Overlay |
xlDialogFormatOverlay |
type_num, view, overlap, gap_width, vary, drop, hilo, angle, series_dist, series_num, up_down, series_line, labels, doughnut_size |
|
Định dạng cỡ |
xlDialogFormatSize |
width, height |
|
xlDialogFormatSize |
x_off, y_off, reference |
|
|
Định dạng văn bản |
xlDialogFormatText |
x_align, y_align, orient_num, auto_text, auto_size, show_key, show_value, add_indent |
|
Tìm công thức |
xlDialogFormulaFind |
text, in_num, at_num, by_num, dir_num, match_case, match_byte |
|
Nhảy đến công thức |
xlDialogFormulaGoto |
reference, corner |
|
Thay thế công thức |
xlDialogFormulaReplace |
find_text, replace_text, look_at, look_by, active_cell, match_case, match_byte |
|
Hướng dẫn nhanh hàm |
xlDialogFunctionWizard |
|
|
Thư viện 3D vùng |
xlDialogGallery3dArea |
type_num |
|
Thư viện 3D thanh |
xlDialogGallery3dBar |
type_num |
|
Thư viện 3D cột |
xlDialogGallery3dColumn |
type_num |
|
Thư viện 3D đường |
xlDialogGallery3dLine |
type_num |
|
Thư viện 3D bánh |
xlDialogGallery3dPie |
type_num |
|
Thư viện 3D bề mặt |
xlDialogGallery3dSurface |
type_num |
|
Thư viện vùng |
xlDialogGalleryArea |
type_num, delete_overlay |
|
Thư viện thanh |
xlDialogGalleryBar |
type_num, delete_overlay |
|
Thư viện cột |
xlDialogGalleryColumn |
type_num, delete_overlay |
|
Thư viện theo ý muốn |
xlDialogGalleryCustom |
name_text |
|
Thư viện Doughnut |
xlDialogGalleryDoughnut |
type_num, delete_overlay |
|
Thư viện đường |
xlDialogGalleryLine |
type_num, delete_overlay |
|
Thư viện bánh |
xlDialogGalleryPie |
type_num, delete_overlay |
|
Thư viện ra đa |
xlDialogGalleryRadar |
type_num, delete_overlay |
|
Thư viện Scatter |
xlDialogGalleryScatter |
type_num, delete_overlay |
|
GoalSeek |
xlDialogGoalSeek |
target_cell, target_value, variable_cell |
|
Đường lưới |
xlDialogGridlines |
x_major, x_minor, y_major, y_minor, z_major, z_minor, 2D_effect |
|
Chèn |
xlDialogInsert |
shift_num |
|
Chèn Objiect |
xlDialogInsertObject |
object_class, file_name, link_logical, display_icon_logical, icon_file, icon_number, icon_label |
|
Chèn đồ hoạ |
xlDialogInsertPicture |
file_name, filter_number |
|
Chèn tiêu đề |
xlDialogInsertTitle |
chart, y_primary, x_primary, y_secondary, x_secondary |
|
Tính chất nhãn |
xlDialogLabelProperties |
accel_text, accel2_text, 3d_shading |
|
Tính chất list box |
xlDialogListboxProperties |
range, link, drop_size, multi_select, 3d_shading |
|
Lựa chọn Macro |
xlDialogMacroOptions |
macro_name, description, menu_on, menu_text, shortcut_on, shortcut_key, function_category, status_bar_text, help_id, help_file |
|
Soạn thư |
xlDialogMailEditMailer |
to_recipients, cc_recipients, bcc_recipients, subject, enclosures, which_address |
|
Vào thư |
xlDialogMailLogon |
name_text, password_text, download_logical |
|
Thư kế |
xlDialogMailNextLetter |
|
|
Đồ thị chính |
xlDialogMainChart |
type_num, stack, 100, vary, overlap, drop, hilo, overlap%, cluster, angle |
|
Kiểu đồ thị chính |
xlDialogMainChartType |
type_num |
|
Soạn sửa Menu |
xlDialogMenuEditor |
|
|
Di chuyển |
xlDialogMove |
x_pos, y_pos, window_text |
|
Tạo mới |
xlDialogNew |
type_num, xy_series, add_logical |
|
Ghi nhớ |
xlDialogNote |
add_text, cell_ref, start_char, num_chars |
|
Tính chất đối tượng |
xlDialogObjectProperties |
placement_type, print_object |
|
Bảo vệ đối tượng |
xlDialogObjectProtection |
locked, lock_text |
|
Mở |
xlDialogOpen |
file_text, update_links, read_only, format, prot_pwd, write_res_pwd, ignore_rorec, file_origin, custom_delimit, add_logical, editable, file_access, notify_logical, converter |
|
Mở liên kết |
xlDialogOpenLinks |
document_text1, document_text2,..., read_only, type_of_link |
|
Mở thư |
xlDialogOpenMail |
subject, comments |
|
Mở Text |
xlDialogOpenText |
file_name, file_origin, start_row, file_type, text_qualifier, consecutive_delim, tab, semicolon, comma, space, other, other_char, field_info |
|
Lựa chọn tính toán |
xlDialogOptionsCalculation |
type_num, iter, max_num, max_change, update, precision, date_1904, calc_save, save_values |
|
Lựa chọn đồ thị |
xlDialogOptionsChart |
display_blanks, plot_visible, size_with_window |
|
Lựa chọn soạn |
xlDialogOptionsEdit |
incell_edit, drag_drop, alert, entermove, fixed, decimals, copy_objects, update_links, move_direction, autocomplete, animations |
|
Lựa chọn chung |
xlDialogOptionsGeneral |
R1C1_mode, dde_on, sum_info, tips, recent_files, old_menus, user_info, font_name, font_size, default_location, alternate_location, sheet_num, enable_under |
|
Lựa chọn List |
xlDialogOptionsListsAdd |
string_array |
|
xlDialogOptionsListsAdd |
import_ref, by_row |
|
|
Lựa chọn Transition |
xlDialogOptionsTransition |
menu_key, menu_key_action, nav_keys, trans_eval, trans_entry |
|
Lựa chọn xem |
xlDialogOptionsView |
formula, status, notes, show_info, object_num, page_breaks, formulas, gridlines, color_num, headers, outline, zeros, hor_scroll, vert_scroll, sheet_tabs |
|
Outline |
xlDialogOutline |
auto_styles, row_dir, col_dir, create_apply |
|
Overlay |
xlDialogOverlay |
type_num, stack, 100, vary, overlap, drop, hilo, overlap%, cluster, angle, series_num, auto |
|
Kiểu đồ thị |
xlDialogOverlayChartType |
type_num |
|
Thiết lập trang |
xlDialogPageSetup |
head, foot, left, right, top, bot, hdng, grid, h_cntr, v_cntr, orient, paper_size, scale, pg_num, pg_order, bw_cells, quality, head_margin, foot_margin, notes, draft |
|
xlDialogPageSetup |
head, foot, left, right, top, bot, size, h_cntr, v_cntr, orient, paper_size, scale, pg_num, bw_chart, quality, head_margin, foot_margin, draft |
|
|
xlDialogPageSetup |
head, foot, left, right, top, bot, orient, paper_size, scale, quality, head_margin, foot_margin, pg_num |
|
|
Parse |
xlDialogParse |
parse_text, destination_ref |
|
Dán đặc biệt |
xlDialogPasteSpecial |
paste_num, operation_num, skip_blanks, transpose |
|
xlDialogPasteSpecial |
rowcol, titles, categories, replace, series |
|
|
xlDialogPasteSpecial |
paste_num |
|
|
xlDialogPasteSpecial |
format_text, pastelink_logical, display_icon_logical, icon_file, icon_number, icon_label |
|
|
Nền |
xlDialogPatterns |
apattern, afore, aback, newui |
|
xlDialogPatterns |
lauto, lstyle, lcolor, lwt, hwidth, hlength, htype |
|
|
xlDialogPatterns |
bauto, bstyle, bcolor, bwt, shadow, aauto, apattern, afore, aback, rounded, newui |
|
|
xlDialogPatterns |
bauto, bstyle, bcolor, bwt, shadow, aauto, apattern, afore, aback, invert, apply, newfill |
|
|
xlDialogPatterns |
lauto, lstyle, lcolor, lwt, tmajor, tminor, tlabel |
|
|
xlDialogPatterns |
lauto, lstyle, lcolor, lwt, apply, smooth |
|
|
xlDialogPatterns |
lauto, lstyle, lcolor, lwt, mauto, mstyle, mfore, mback, apply, smooth |
|
|
xlDialogPatterns |
type, picture_units, apply |
|
|
Nhóm Pivot |
xlDialogPivotFieldGroup |
start, end, by, periods |
|
Tính chất trường Pivot |
xlDialogPivotFieldProperties |
name, pivot_field_name, new_name, orientation, function, formats |
|
Tách nhóm Pivot |
xlDialogPivotFieldUngroup |
|
|
Hiện trang Pivot |
xlDialogPivotShowPages |
name, page_field |
|
Hướng dẫn nhanh bảng Pivot |
xlDialogPivotTableWizard |
type, source, destination, name, row_grand, col_grand, save_data, apply_auto_format, auto_page, reserved |
|
Placement |
xlDialogPlacement |
placement_type |
|
In |
xlDialogPrint |
range_num, from, to, copies, draft, preview, print_what, color, feed, quality, y_resolution, selection, printer_text, print_to_file, collate |
|
Thiết lập máy in |
xlDialogPrinterSetup |
printer_text |
|
Xem trước khi in |
xlDialogPrintPreview |
|
|
Promote |
xlDialogPromote |
rowcol |
|
Tính chất |
xlDialogProperties |
title, subject, author, keywords, comments |
|
Bảo vệ |
xlDialogProtectDocument |
contents, windows, password, objects, scenarios |
|
Tính chất nút |
xlDialogPushbuttonProperties |
default_logical, cancel_logical, dismiss_logical, help_logical, accel_text, accel_text2 |
|
Thay thế Font |
xlDialogReplaceFont |
font_num, name_text, size_num, bold, italic, underline, strike, color, outline, shadow |
|
RoutingSlip |
xlDialogRoutingSlip |
recipients, subject, message, route_num, return_logical, status_logical |
|
Độ cao hàng |
xlDialogRowHeight |
height_num, reference, standard_height, type_num |
|
Chạy... |
xlDialogRun |
reference, step |
|
Cất tên khác |
xlDialogSaveAs |
document_text, type_num, prot_pwd, backup, write_res_pwd, read_only_rec |
|
Copy nối vào |
xlDialogSaveCopyAs |
document_text |
|
Cất tạo mới |
xlDialogSaveNewObject |
|
|
CấtWorkbook |
xlDialogSaveWorkbook |
document_text, type_num, prot_pwd, backup, write_res_pwd, read_only_rec |
|
Cất Workspace |
xlDialogSaveWorkspace |
name_text |
|
Co giãn |
xlDialogScale |
cross, cat_labels, cat_marks, between, max, reverse |
|
xlDialogScale |
min_num, max_num, major, minor, cross, logarithmic, reverse, max |
|
|
xlDialogScale |
cat_labels, cat_marks, reverse, between |
|
|
xlDialogScale |
series_labels, series_marks, reverse |
|
|
xlDialogScale |
min_num, max_num, major, minor, cross, logarithmic, reverse, min |
|
|
Thêm Scenario |
xlDialogScenarioAdd |
scen_name, value_array, changing_ref, scen_comment, locked, hidden |
|
Các ô Scenario |
xlDialogScenarioCells |
changing_ref |
|
SửaScenario |
xlDialogScenarioEdit |
scen_name, new_scenname, value_array, changing_ref, scen_comment, locked, hidden |
|
Trộn Scenario |
xlDialogScenarioMerge |
source_file |
|
Tổng kết Scenario |
xlDialogScenarioSummary |
result_ref, report_type |
|
Tính chất thanh cuộn |
xlDialogScrollbarProperties |
value, min, max, inc, page, link, 3d_shading |
|
Lựa chọn đặc biệt |
xlDialogSelectSpecial |
type_num, value_type, levels |
|
Gởi thư |
xlDialogSendMail |
recipients, subject, return_receipt |
|
Trục |
xlDialogSeriesAxes |
axis_num |
|
Thứ tự |
xlDialogSeriesOrder |
chart_num, old_series_num, new_series_num |
|
Với trục X |
xlDialogSeriesX |
x_ref |
|
Với trục Y |
xlDialogSeriesY |
name_ref, y_ref |
|
Đặt giá trị Ctrl |
xlDialogSetControlValue |
value |
|
Đặt tiêu đề in |
xlDialogSetPrintTitles |
titles_for_cols_ref, titles_for_rows_ref |
|
Cập nhật trạng thái |
xlDialogSetUpdateStatus |
link_text, status, type_of_link |
|
Xem chi tiết |
xlDialogShowDetail |
rowcol, rowcol_num, expand, show_field |
|
Hiện ToolBar |
xlDialogShowToolbar |
bar_id, visible, dock, x_pos, y_pos, width, protect, tool_tips, large_buttons, color_buttons |
|
Cỡ |
xlDialogSize |
width, height, window_text |
|
Sắp xếp |
xlDialogSort |
orientation, key1, order1, key2, order2, key3, order3, header, custom, case |
|
xlDialogSort |
orientation, key1, order1, type, custom |
|
|
Xếp đặc biệt |
xlDialogSortSpecial |
sort_by, method, key1, order1, key2, order2, key3, order3, header, order, case |
|
Chia |
xlDialogSplit |
col_split, row_split |
|
Font ngầm định |
xlDialogStandardFont |
name_text, size_num, bold, italic, underline, strike, color, outline, shadow |
|
Độ rộng ngầm định |
xlDialogStandardWidth |
standard_num |
|
Kiểu |
xlDialogStyle |
bold, italic |
|
SubscribeTo |
xlDialogSubscribeTo |
file_text, format_num |
|
Tạo tổng kết con |
xlDialogSubtotalCreate |
at_change_in, function_num, total, replace, pagebreaks, summary_below |
|
SummaryInfo |
xlDialogSummaryInfo |
title, subject, author, keywords, comments |
|
Bảng |
xlDialogTable |
row_ref, column_ref |
|
Thứ tự Tab |
xlDialogTabOrder |
|
|
Con vớt văn bản thành cột |
xlDialogTextToColumns |
destination_ref, data_type, text_delim, consecutive_delim, tab, semicolon, comma, space, other, other_char, field_info |
|
Cho hiện |
xlDialogUnhide |
window_text |
|
UpdateLink |
xlDialogUpdateLink |
link_text, type_of_link |
|
Chèn File |
xlDialogVbaInsertFile |
filename_text |
|
Tạo Add_In |
xlDialogVbaMakeAddin |
filename_text |
|
Định nghĩa thủ tục |
xlDialogVbaProcedureDefinition |
|
|
Xem 3D |
xlDialogView3d |
elevation, perspective, rotation, axes, height%, autoscale |
|
Di chuyển cửa sổ |
xlDialogWindowMove |
x_pos, y_pos, window_text |
|
Định cỡ cửa sổ |
xlDialogWindowSize |
width, height, window_text |
|
Thêm Work book |
xlDialogWorkbookAdd |
name_array, dest_book, position_num |
|
Cop Work book |
xlDialogWorkbookCopy |
name_array, dest_book, position_num |
|
Chèn Work book |
xlDialogWorkbookInsert |
type_num |
|
Di chuyển Work book |
xlDialogWorkbookMove |
name_array, dest_book, position_num |
|
Đặt tên Work book |
xlDialogWorkbookName |
oldname_text, newname_text |
|
Tạo mới Work book |
xlDialogWorkbookNew |
|
|
Lựa chọn Work book |
xlDialogWorkbookOptions |
sheet_name, bound_logical, new_name |
|
Bảo vệ Work book |
xlDialogWorkbookProtect |
structure, windows, password |
|
Chia bảng |
xlDialogWorkbookTabSplit |
ratio_num |
|
Cho hiện Work book |
xlDialogWorkbookUnhide |
sheet_text |
|
Workgroup |
xlDialogWorkgroup |
name_array |
|
Workspace |
xlDialogWorkspace |
fixed, decimals, r1c1, scroll, status, formula, menu_key, remote, entermove, underlines, tools, notes, nav_keys, menu_key_action, drag_drop, show_info |
|
Thu phóng |
xlDialogZoom |
magnification |
Nói về cách xuất dữ liệu ra:
Bạn có thể sử dụng các cách sau để xuất dữ liệu ra.
Sử dụng hộp thoại có sẵn MsgBox.
Sử dụng Form mà mình thiết kế để thông báo giá trị xuất thông qua các tính chất đối tượng thường là các nhãn Label, hộp Text. Một số người thường "tiết kiệm" biến (Đó không phải là cách làm việc hiện đại), nên để ngay biểu thức vào vế phải của lệnh gán. Xin bạn đừng viết vế phải là biểu thức, mà nên tạo một biến để ghi kết quả, sau đó đưa vào tính chất của đối tượng theo công thức:
Tên_Form.Tên_label.Caption = Biến_lưu_giá_trị_cân_xuất_dạng_chuôi
Tên_Form.Tên_TextBox.Text = Biến_lưu_giá_trị_cân_xuất_dạng_chuôi
Sử dụng hộp thoại có sẵn Dialog của Excel để xuất.
Đặt trực tiếp giá trị vào ô của Excel theo một trong 2 cách.
Dùng công thức thẳng:
Sheets("Tên Sheet").Cells(hàng,cột).Value = Biến_lưu_giá_trị_cân_xuất
Dùng công thức :
Sheets("Tên Sheet").Select Ví dụ: Sheets("CSDL").Select
Range("Tên ô").Select Ví dụ: Range("C3").Select
ActiveCell.FormulaR1C1 = Biến_lưu_giá_trị_cân_xuất
Xuất ra máy in bằng lệnh in hoặc hộp thoại Dialog về in. (Bài viết riêng)
Xuất vào một tệp TEXT. (Bài viết riêng)
Xuất vào một chương trình khác (Bài viết riêng)
Có thể khởi động chương trình khác bằng lệnh Shell. Rồi dùng các thủ tục SendKey để truyền bổ sung các lệnh vào.
Có thể sử dụng hàm API như WindowsEx. Rồi dùng thủ tục SendMessage() hay PosMessage() vào.
Bạn thân mến! Như vậy chúng ta vừa đã làm quen 2 phần cơ bản của việc lập trình trong Excel về nhập và xuất dữ liệu. Hi vọng những bài viết sau, chúng ta sẽ đi sâu hơn về những vấn đề đã nêu, đồng thời chúng ta áp dụng những gì đã có của Visual Basic. Về phần Visual Basic bạn có thể đọc rất nhiều tài liệu tham khảo. Tôi xin phép được viết về những vấn đề mà các tài liệu chưa đề cập tới hoặc đề cập nhưng rất mờ nhạt trong các bài viết kế tiếp. Xin chân thành cảm ơn sự quan tâm của bạn.
PcLeHoan
1996 - 2002
Mirror :
http://www.pclehoan.com
Mirror :
http://www.lehoanpc.net
Mirror :
http://www.ktlehoan.com