DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG WORD
VÀ CÔNG DỤNG CHÍNH
Để sử dụng các trường Word hãy đọc trực tiếp trợ giúp từ tệp Help. Hoặc đọc các bài viết tiếng Việt của Nguyễn Phương Thảo trên tạp chí Thế giới Vi tính và WebsiteLH trình bày về vấn đề này.
| Tên | Công dụng chính |
| = | Tính toán kết quả |
| ADVANCE | Dịch chuyển đoạn văn bản sau vào trước, sau...một dòng |
| ASK | Nhắc người dùng cho đoạn TEXT gán vào Book Mark |
| AUTHOR | Tên tác giả trong File Sumary Infor |
| AUTONUM | Chèn số tự động |
| AUTONUMLGL | Chèn số tự động định dạng hợp pháp |
| AUTONUMOUT | Chèn số tự động định dạng sơ bộ |
| AUTOTEXT | Chèn một ngăn AUTOTEXT |
| AUTOTEXTLIST | Chèn TEXT trên cơ sở một kiểu Style |
| BARCODE | Chèn một điểm phân phối sử dụng CODE mã vạch |
| COMMENTS | Lời nhắc COMMENTS từ Sumary Infor |
| COMPARE | So sánh 2 giá trị trả về 1 nếu giống nhau, trả về 0 nếu khác |
| CREATEDATE | Ngày mà văn bản được tạo |
| DATABASE | Chèn một dữ liệu từ cơ sở dữ liệu mở rộng |
| DATE | Ngày hiện tại |
| DOCPROPERTY | Chèn một giá trị của tính chất chỉ định trong Option... |
| DOCVARIABLE | Chèn một giá trị của một biến trong văn bản |
| EDITTIME | Tổng thời gian soạn thảo văn bản hiện tại |
| EQ | Tạo một phương trình chính xác |
| FILENAME | Tên đầy đủ của tệp đang soạn thảo, trên đĩa |
| FILESIZE | Cỡ của tệp đang kích hoạt trên đĩa |
| FILLIN | Nhắc người sử dụng cho đoạn TEXt chèn vào văn bản |
| GOTOBUTTON | Chuyển con trỏ tới vị trí mới |
| HYPERLINK | Mở và nhảy tới tệp chỉ định |
| IF | VChenf giá trị phụ thuộc vào điều kiện |
| INCLUDEPICTURE | Chèn đồ hoạ từ một tệp |
| INCLUDETEXT | Chèn TEXT từ một tệp |
| INDEX | Tạo một chỉ mục |
| INFO | Dữ liệu từ Sumary Infor |
| KEYWORDS | KEYWORDS từ File Sumary |
| LASTSAVEDBY | Tên người sử dụng cuối cùng đã cất văn bản |
| LINK | Chèn một phần của File sử dụng bởi OLE |
| LISTNUM | Chèn một phần tử trong danh sách |
| MACROBUTTON | Chạy một Macro |
| MERGEFIELD | Chèn một trường thư trộn |
| MERGEREC | Số của Record trộn hiện tại |
| MERGESEQ | Trộn bản ghi trộn nối tiếp với một số |
| NEXTIF | Tuỳ thuộc nhảy tới Record kế tiếp trong trộn thư |
| NOTEREF | Số của Foot Note hoặc EndNote (Chú thích) |
| NUMCHARS | Số ký tự trong văn bản |
| NUMPAGES | Số trang trong văn bản |
| NUMWORDS | Số từ trong văn bản |
| PAGE | Số của trang hiện tại |
| PAGEREF | Chèn số của trang chứa BookMark chỉ rõ. |
| Down Load một lệnh tới máy in | |
| PRINTDATE | Ngày in lần cuối` |
| PRIVATE | Đưa ra dữ liệu văn bản đã được con vớt từ tệp định dạng |
| QUOTE | Chèn thành kiểu chữ |
| RD | Tạo một chỉ số cho bảng nội dung hoặc bảng hình dáng, hoặc bảng căn cứ |
| REF | Chèn văn bản đã có trong Bookmark |
| REVNUM | Chèn số thời gian văn bản đã được cất |
| SAVEDATE | Ngày văn bản được cất cuối cùng |
| SECTION | Chèn số của Section (Phần) hiện tại |
| SECTIONPAGES | Chèn tổng số trang trong Section (phần) |
| SEQ | Chèn tiếp nối tự động vào một số |
| SET | Định nghĩa đoạn văn bản thành BookMark |
| SKIPIF | Bỏ qua một Record trong thư trộn, nếu... |
| STYLEREF | Chèn một đoạn như là một kiểu đinh dạng |
| SUBJECT | Chủ đề Subject từ Sumary Ìnfo |
| SYMBOL | Chèn một ký tự đặc biệt |
| TA | Đánh dấu một bảng nội dung tác giả |
| TC | Đánh dấu một bảng nội dung |
| TEMPLATE | Tên Template tạo ra văn bản |
| TIME | Thời gian hiện tại |
| TITLE | Tiêu đề Title từ Sumary Ìnfo |
| TOA | Tạo một bảng tác giả |
| TOC | Tạo một bảng nội dung |
| USERADDRESS | ADDRESS từ Option\User Infor |
| USERINITIALS | INITIALS từ Option\User Infor |
| USERNAME | Tên từ Option\User Infor |
| XE | Đánh dấu 1 nội dung chỉ mục |
PcLeHoan
1996 - 2002
Mirror :
http://www.pclehoan.com
Mirror :
http://www.lehoanpc.net
Mirror :
http://www.ktlehoan.com