|
KINH NGHIỆM LẬP
TRÌNH |
|
Tự làm chương
trình xem ảnh đơn giản
TRẦN HỮU PHƯỚC (Cà Mau) |
|
 |
|
Để xem bộ sưu tập ảnh của mình, bạn có thể dùng
chương trình thông dụng ACDSee. Bạn có bao giờ nghĩ
mình có thể tự thiết kế chương trình có tính năng
tương tự không? Nhờ vậy, bạn có thể thêm các tính
năng tùy thích và tạo giao diện theo thị hiếu thẩm
mỹ của mình. Xin giới thiệu với bạn chương trình xem
ảnh đơn giản viết bằng VB6, xem như bước khởi đầu. |
|
Bạn hãy tạo một ứng dụng VB6 thuộc dạng Standard EXE
và thiết kế biểu mẫu Form1 có giao diện như hình 1.
Trong Form1 có 4 điều khiển Label với thuộc tính
Caption lần lượt là “Chọn ổ đĩa”, “Thư mục”, “Chọn
tập tin”, “Đường dẫn”. Các điều khiển còn lại có
thuộc tính như ở bảng 1. |
|
Bảng 1
|
Thuộc tính |
Giá trị |
|
Điều khiển DriveListBox |
|
Name |
Drive1 |
|
Điều khiển DirListBox |
|
Name |
Dir1 |
|
Điều khiển Image |
|
Name |
Image 1 |
|
Stretch |
True |
|
Điều khiển FileListBox |
|
Name |
File1 |
|
Pattern |
*.gif ; *.jpg ; *.bmp; *.wmf |
|
Điều khiển TextBox |
|
Name |
Text |
|
Điều khiển CommandButton |
|
Name |
Cmdthoat |
|
Caption |
Đóng ứng dụng |
|
|
Trong vùng thiết kế, bạn nhấp đôi chuột vào một chỗ
bất kỳ trên Form1 để chuyển sang vùng mã. Bạn gõ vào
đoạn mã 1.
Private Sub Drive1_Change()
Dir1.Path = Drive1.Drive
End Sub
Private Sub Dir1_Change()
File1.FileName = Dir1.Path
Text1.Visible = False
End Sub
Private Sub File1_Click()
Image1.Picture = LoadPicture(Dir1 + "\" +
File1.FileName)
Text1.Visible = True
Text1.Text = Dir1.Path + "\" + File1.FileName
End Sub
Private Sub Cmdthoat_Click()
End
End Sub |
|
Bạn chú ý, thuộc tính pattern quy định phần mở rộng
cho tập tin được hiển thị ở điều khiển FileListBox
(*.gif; *.jpg, *.bmp, *.wmf). Khi chạy chương trình,
chỉ các tập tin ảnh thuộc các loại vừa nêu mới được
liệt kê ở FileListBox. Khi bấm vào tên tập tin, hình
ảnh tương ứng được hiển thị ở điều khiển Image và
đường dẫn của tập tin xuất hiện tại điều khiển
TextBox. |
|
Nếu thuộc tính Stretch của điều khiển Image là True
thì hình ảnh được hiển thị có kích thước bằng với
kích thước của điều khiển Image (do ta quy định).
Trong điều kiện như vậy, hình có kích thước lớn
trông cũng tạm được nhưng hình có kích thước nhỏ
thì... "hơi bị" thất vọng đó nha. |
|
Bạn thấy mã chương trình thật đơn giản phải không
nào. Bạn biên dịch và chạy thử xem sao. Hy vọng sau
này mình sẽ được các bạn giới thiệu chương trình xem
ảnh của các bạn với nhiều chức năng hơn. |
|
Trương Ngọc Tân (ngoctan116@yahoo.com - Quảng
Nam) |
|
|
|
Kiểm tra thông tin
người dùng trong Windows XP
TRẦN HỮU PHƯỚC (Cà Mau) |
|
Để kiểm tra trên máy tính của mình có bao nhiêu User
(người dùng) và xem thông tin của các User này, bạn
có thể sử dụng tiện ích Computer Management. Nếu
không thích sử dụng tiện ích có sẵn này, bạn có thể
tự mình tạo ra một chương trình để xem thông tin các
User trên máy. Mở Notepad, nhập đoạn mã này vào. Lưu
lại với tên là userinfo.vbs và chạy nó. |
|
 |
|
On Error Resume Next
strComputer = "."
Set objWMIService = GetObject("winmgmts:\\" &
strComputer & "\root\cimv2")
Set colItems = objWMIService.ExecQuery("Select *
from Win32_UserAccount",,48)
For Each objItem in colItems
Wscript.Echo "AccountType: " & objItem.AccountType
Wscript.Echo "Caption: " & objItem.Caption
Wscript.Echo "Description: " & objItem.Description
Wscript.Echo "Disabled: " & objItem.Disabled
Wscript.Echo "Domain: " & objItem.Domain
Wscript.Echo "FullName: " & objItem.FullName
Wscript.Echo "InstallDate: " & objItem.InstallDate
Wscript.Echo "Lockout: " & objItem.Lockout
Wscript.Echo "Name: " & objItem.Name
Wscript.Echo "PasswordChangeable: " &
objItem.PasswordChangeable
Wscript.Echo "PasswordExpires: " &
objItem.PasswordExpires
Wscript.Echo "PasswordRequired: " &
objItem.PasswordRequired
Wscript.Echo "SID: " & objItem.SID
Wscript.Echo "SIDType: " & objItem.SIDType
Wscript.Echo "Status: " & objItem.Status
Next |
|
|
|
|