|
TÚI CÀN KHÔN ỈT |
|
TẠO WEB ALBUM ẢNH
VỚI PHOTOSHOP
HOÀNG NGHĨA HẠNH (Hà Nội) |
|
Trong thời đại nhà nhà làm web người người làm web,
việc tạo một album ảnh cá nhân hay gia đình bạn để
lưu trữ trên máy tính cá nhân hay đưa lên một máy
chủ nào đó, cho bạn bè hay bất cứ người dùng
Internet nào cũng có thể truy cập vào để ngắm nghía
dung nhan của bạn, đã trở thành một cái “mốt”, và dĩ
nhiên cũng không phải là một việc quá khó khăn nữa.
Hiện nay có nhiều phần mềm hỗ trợ việc tạo một web
album ảnh, như Dreamwaver và Firework của hãng
Macromedia hay Webalbumcreator... Nhưng nếu máy tính
của mình có cài phần mềm Adobe
Photoshop 6.0 (hay mới hơn), bạn đã có trong
tay một ông thần vạn năng trong xử lý ảnh để lãnh
những album ảnh dạng web. Thật ra, đây là một chức
năng rất ít ngưòi dùng Photoshop biết đến:
Automated web album. |
|
Trước
hết, bạn hãy tạo ra một thư mục trên ổ cứng tên là
images và chứa toàn bộ những hình ảnh của bạn vào
đây. Bây giờ, khởi động Photoshop, vào trình đơn
File -> Automate -> Web Photo Gallery. Một cửa sổ
popup hiện lên lưu ý tất cả những thiết lập cho
album ảnh của bạn đều nằm ở đây. |
|
- Thực đơn style có bốn
kiểu cho bạn lựa chọn: simple (đơn,không dùng
frame), table (dùng bảng bao quanh), horizontal
frame (frame theo chiều ngang), vertical frame
(frame theo chiều đứng) chi tiết hơn bạn có thể nhìn
sang phía trái của cửa sổ popup. |
|
- Thực đơn option:
thiết lập những thông số cụ thể cho album. |
|
Banner: thông số cho
tiêu đề trên đỉnh của album, sitename: tên album,
photographer: ngưòi tạo, date: ngày tháng, font:
kiểu chữ, size: cỡ chữ. |
|
Gallery images: thông số
cho ảnh cỡ lớn của album, boder size: khung viền ảnh,
resize images: sửa lại kích thước ảnh tính theo pixel,
JPEG quality (chất luợng hình ảnh). |
|
Gallery thumbnails:
thông số cho ảnh cỡ nhỏ (caption, chú thích), user
filename (sử dụng tên ảnh), use file info
caption(chú thích thông số ảnh. |
|
Column (số cột tương
ứng với số lượng ảnh trên một hàng), rows (số hàng
tương ứng với số lượng ảnh trên một cột), border
size(khung viền). |
|
Custom
color: thông số màu sắc cho album, background(màu
nền), baner (màu thanh tiêu đề), text (màu chữ), link
(màu liên kết mặc định), visted link (màu liên kết đã
ghé thăm) active link (màu liên kết khi nhấp chuột). |
|
Files: |
|
- Nhấp chuột vào nút Source.. để chọn thư mục chứa
ảnh images trên ổ cứng. |
|
- Nhấp chuột vào nút Destination... để chọn thư mục chứa
toàn bộ album ảnh của bạn (bao gồm ảnh và file html) ví
dụ: C:\My Documents\ album. |
|
Bây giờ thì bạn chỉ cần chọn OK để Photoshop tự động
tạo album ảnh cho bạn. Muốn xem album, bạn chỉ cần
vào My documents/album mở file index.htm bằng trình
duyệt. Nếu chưa vừa lòng với album của mình, bạn có
thể dùng một chương trình soạn thảo web như
Frontpage hay Dreamwaver để sửa lại cho đúng ý. |
|
|